Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H2-20C30CB-A331R-INT
Động cơ servo Inovance MS1H2-20C30CB-A331R-INT thuộc dòng MS1-R-INT series, đại diện cho thế hệ động cơ servo tiên tiến nhất của Inovance. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước mặt bích từ 40 mm đến 180 mm, dòng sản phẩm này mang lại sự linh hoạt tối ưu cho các ứng dụng đa dạng. Inovance cung cấp nhiều cấu hình quán tính, tốc độ và các loại bộ mã hóa (encoder) khác nhau, đáp ứng chính xác nhu cầu chuyên biệt của từng khách hàng và ứng dụng.
Dòng động cơ servo MS1-R-INT series được thiết kế để cung cấp khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn với độ chính xác cao, là lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi khắt khe như bán dẫn, pin lithium, sản xuất silicon, máy công cụ, điện thoại di động, in ấn và đóng gói, dược phẩm, dệt may và công nghệ màn hình hiển thị. Sản phẩm kế thừa độ tin cậy và hiệu suất vượt trội, khẳng định vị thế của Inovance trong hệ sinh thái tự động hóa công nghiệp.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật điện
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức (kW) | 2 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 6.36 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 6000 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 15.5 |
| Tần số định mức (Hz) | 250 |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 11.3 |
| Dòng điện tối đa (A) | 32 |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc ở mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 2.92 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.6 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp nguồn (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Không hỗ trợ |
| Khả năng quá tải | 2.4 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian kích hoạt (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (Độ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Suất điện động ngược giữa các pha | - |
| Mô-men hãm (N·m) | - |
| Dòng hãm (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ suất điện động ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Chấn động tối đa | 490 m/s² |
| Rung động xuyên tâm tối đa | - |
| Rung động hướng trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cặp cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp nối dây cuộn | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm công suất cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước mặt bích (mm) | 100 |
| Đường kính trục (mm) | 24 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 45±1 |
| Trọng lượng (kg) | 5.5 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ servo Inovance MS1H2-20C30CB-A331R-INT là giải pháp điều khiển chuyển động lý tưởng, đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao về vị trí, tốc độ và mô-men xoắn. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp tiên tiến như sản xuất bán dẫn, pin lithium, chế tạo máy công cụ, dây chuyền lắp ráp điện thoại di động, máy in và đóng gói, thiết bị dược phẩm, máy dệt và các hệ thống màn hình hiển thị. Với hiệu suất vượt trội và khả năng hoạt động ổn định, nó giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm trong môi trường công nghiệp.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

