Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H3-13C15CD-A631R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H3-13C15CD-A631R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, là thế hệ động cơ servo mới nhất từ Inovance, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe nhất trong tự động hóa công nghiệp. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm, dòng sản phẩm này mang lại sự linh hoạt tối đa cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Inovance MS1H3-13C15CD-A631R-INT nổi bật với khả năng cung cấp nhiều cấu hình quán tính và tốc độ khác nhau, cùng với tùy chọn các loại bộ mã hóa (encoder) chuyên biệt theo yêu cầu của khách hàng. Thiết bị này là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác cao, đảm bảo hiệu suất và độ tin cậy vượt trội trong các dây chuyền sản xuất hiện đại.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức (kW) | 1.3 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 8.34 |
| Tốc độ định mức (rpm) | 1500 |
| Tốc độ tối đa (rpm) | 4500 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 20.85 |
| Tần số định mức (Hz) | 125 |
| Cấp điện áp (V) | 380 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 5.1 |
| Dòng điện tối đa (A) | 12.6 |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 19.25 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 1.85 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp nguồn (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Không hỗ trợ |
| Hệ số quá tải | 2.5 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 26bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian áp dụng (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (° ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF ngược giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn đứng yên (N·m) | - |
| Dòng điện đứng yên (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp độ bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Chấn động tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp kết nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm công suất cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước mặt bích (mm) | 130 |
| Đường kính trục (mm) | 22 |
| Độ dài trục mở rộng (mm) | 55±1 |
| Trọng lượng (kg) | 7.1 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H3-13C15CD-A631R-INT lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao trong điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất bán dẫn, pin lithium, điện thoại di động, máy công cụ, in ấn và bao bì, dược phẩm, dệt may và các hệ thống hiển thị, nơi yêu cầu hiệu suất cao và ổn định.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



