Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H3-44C15CB-A331R-INT
Động cơ servo Inovance MS1H3-44C15CB-A331R-INT là một thành viên tiêu biểu trong dòng sản phẩm MS1-R-INT, đại diện cho thế hệ động cơ servo mới nhất của Inovance. Được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về điều khiển chính xác trong môi trường công nghiệp, dòng động cơ này cung cấp dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW với các kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm. MS1H3-44C15CB-A331R-INT đặc biệt nổi bật với khả năng cung cấp nhiều cấu hình quán tính và tốc độ khác nhau, cùng với tùy chọn bộ mã hóa (encoder) linh hoạt theo yêu cầu của khách hàng. Inovance cam kết mang đến giải pháp điều khiển vị trí, tốc độ và momen xoắn với độ tin cậy và hiệu suất vượt trội, góp phần nâng cao hiệu quả và năng suất trong sản xuất.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức (kW) | 4.4 |
|---|---|
| Momen xoắn định mức (N·m) | 28.4 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 1500 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 4500 |
| Momen xoắn tối đa (N·m) | 71.1 |
| Tần số định mức (Hz) | 125 |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 25.5 |
| Dòng điện tối đa (A) | 67 |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại momen xoắn đỉnh | - |
| Momen quán tính rotor (kg·cm²) | 64.9 |
| Hệ số momen xoắn (N·m/A) | 1.25 |
| Momen giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Not supported |
| Hệ số quá tải | 2.5 |
| PTC | Not supported |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây tại 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ tại 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian tác động (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (Backlash) (° ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Suất điện động phản kháng giữa các pha | - |
| Momen hãm (N·m) | - |
| Dòng hãm (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha tại 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số momen xoắn tại 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ suất điện động phản kháng (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ khí
| Cấp cách điện | F(155) |
|---|---|
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Sốc tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY tại 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp đấu nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm công suất cho nhiệt độ trên 40℃.) |
|---|---|
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 180 |
|---|---|
| Đường kính trục (mm) | 35 |
| Chiều dài trục nhô ra (mm) | 79±1 |
| Trọng lượng (kg) | 17.4 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ servo Inovance MS1H3-44C15CB-A331R-INT là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu điều khiển chuyển động có độ chính xác cao về vị trí, tốc độ và momen xoắn. Sản phẩm này được tin dùng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm sản xuất bán dẫn, pin lithium, máy công cụ, dây chuyền lắp ráp điện thoại di động, ngành in ấn và bao bì, thiết bị dược phẩm, máy móc dệt may và các hệ thống hiển thị tự động.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



