Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H3-55C15CD-S631R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H3-55C15CD-S631R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, đại diện cho thế hệ động cơ servo tiên tiến nhất được phát triển bởi Inovance. Với công suất định mức 5.5 kW, dòng sản phẩm này mang đến dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW, cùng với nhiều kích thước mặt bích từ 40 mm đến 180 mm, đảm bảo sự linh hoạt tối đa cho mọi ứng dụng công nghiệp. Động cơ được thiết kế đặc biệt để cung cấp khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và momen xoắn với độ chính xác vượt trội, đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các quy trình sản xuất hiện đại.
Inovance MS1H3-55C15CD-S631R-INT nổi bật với khả năng tùy chỉnh cao, cung cấp nhiều lựa chọn về quán tính và cấu hình tốc độ, đồng thời hỗ trợ đa dạng các loại bộ mã hóa (encoder) để phù hợp với từng nhu cầu cụ thể của khách hàng. Sự kết hợp giữa công nghệ điều khiển tiên tiến, độ bền bỉ và khả năng thích ứng linh hoạt đã biến động cơ này thành giải pháp lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi hiệu suất cao như bán dẫn, sản xuất pin lithium, máy công cụ, điện thoại di động, in ấn và đóng gói, dược phẩm, dệt may và công nghiệp màn hình hiển thị.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức (kW) | 5.5 |
| Momen xoắn định mức (N·m) | 35 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 1500 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 4500 |
| Momen xoắn cực đại (N·m) | 87.6 |
| Tần số định mức (Hz) | 125 |
| Cấp điện áp (V) | 380 |
| Chứng nhận | CE, UL, EAC |
| Hiệu suất điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 20.7 |
| Dòng điện tối đa (A) | 52 |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc ở momen xoắn đỉnh | - |
| Momen quán tính rôto (kg·cm²) | 86.9 |
| Hệ số momen xoắn (N·m/A) | 1.92 |
| Momen giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Không hỗ trợ |
| Khả năng quá tải | 2.5 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải bộ mã hóa | 26bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng điện kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian áp dụng (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (° ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF ngược giữa các pha | - |
| Momen xoắn hãm (N·m) | - |
| Dòng điện hãm (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hệ số momen xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Làm mát tự nhiên |
| Cấp độ bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Lực sốc tối đa | 490 m/s² |
| Độ rung hướng tâm tối đa | - |
| Độ rung hướng trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp kết nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm định mức cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm định mức theo độ cao | <1000 m, cần giảm định mức cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm định mức theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Tên thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước mặt bích (mm) | 180 |
| Đường kính trục (mm) | 42 |
| Chiều dài phần nhô ra của trục (mm) | 113±1 |
| Trọng lượng (kg) | 21.7 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H3-55C15CD-S631R-INT được thiết kế để cung cấp khả năng điều khiển chính xác cao cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các máy móc và dây chuyền sản xuất đòi hỏi độ chính xác về vị trí, tốc độ và momen xoắn, bao gồm:
- Các hệ thống tự động hóa trong ngành sản xuất bán dẫn và pin lithium.
- Máy công cụ CNC, robot công nghiệp và các thiết bị gia công chính xác.
- Máy móc trong ngành in ấn, bao bì, dược phẩm và dệt may.
- Các ứng dụng trong lĩnh vực sản xuất màn hình hiển thị và lắp ráp thiết bị điện tử.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

