Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H3-85B15CD-A334R-INT
Là thế hệ động cơ servo mới nhất được phát triển bởi Inovance, dòng sản phẩm MS1-R-INT mang đến hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao cho các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm, động cơ servo Inovance MS1H3-85B15CD-A334R-INT được thiết kế để đáp ứng linh hoạt mọi yêu cầu ứng dụng. Inovance cung cấp nhiều lựa chọn về quán tính, cấu hình tốc độ và các loại bộ mã hóa (encoder) khác nhau, cho phép khách hàng tùy chỉnh tối ưu theo nhu cầu cụ thể.
Động cơ này chuyên dụng cho các ứng dụng đòi hỏi điều khiển vị trí, điều khiển tốc độ và điều khiển mô-men xoắn chính xác cao trong nhiều ngành công nghiệp. Với công nghệ tiên tiến và chất lượng đã được kiểm chứng, động cơ servo Inovance MS1H3-85B15CD-A334R-INT là lựa chọn lý tưởng để nâng cao hiệu quả và độ ổn định trong sản xuất.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức (kW) | 0.85 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 5.39 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 1500 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 4500 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 13.5 |
| Tần số định mức (Hz) | 125 |
| Cấp điện áp (V) | 380 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 3.5 |
| Dòng điện tối đa (A) | 8.5 |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 15.8 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 1.84 |
| Mô-men giữ (N·m) | 16 |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | 24 |
| Công suất định mức (W) | 24 |
| Có/Không phanh | Hỗ trợ |
| Hệ số quá tải | 2.5 |
| Cảm biến nhiệt PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây tại 20℃ (Ω)±5% | 24 |
| Dòng điện kích từ tại 20℃ (A)±10% | 1 |
| Thời gian tác động (ms) | ≤120 |
| Thời gian nhả (ms) | ≤60 |
| Độ rơ (°) | ≤1 |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Sức điện động phản hồi giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn dừng (N·m) | - |
| Dòng điện dừng (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha tại 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn tại 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ Sức điện động phản hồi (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Làm mát tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Sốc tối đa | 490 m/s² |
| Rung động xuyên tâm tối đa | - |
| Rung động dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY tại 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp đấu dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm tải cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm tải theo độ cao | <1000 m, cần giảm tải đối với độ cao trên 1000 m |
| Giảm tải theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 130 |
| Đường kính trục (mm) | 22 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 55±1 |
| Trọng lượng (kg) | 7.7 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ servo Inovance MS1H3-85B15CD-A334R-INT được thiết kế để hoạt động hiệu quả trong các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao. Sản phẩm lý tưởng cho các máy móc và dây chuyền trong ngành bán dẫn, sản xuất pin Lithium, silicon, máy công cụ, điện thoại di động, in ấn và đóng gói, dược phẩm, dệt may và các hệ thống hiển thị.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



