Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H4-20B30CB-A334R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H4-20B30CB-A334R-INT là một phần của dòng động cơ servo MS1-R-INT thế hệ mới nhất do Inovance phát triển, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong tự động hóa công nghiệp. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước mặt bích từ 40 mm đến 180 mm (dòng MS1-R-INT), mẫu MS1H4-20B30CB-A334R-INT cụ thể cung cấp công suất 0.2 kW cùng với các cấu hình quán tính và tốc độ linh hoạt. Sản phẩm có thể được tùy chỉnh với nhiều loại encoder khác nhau theo yêu cầu của khách hàng, đảm bảo sự phù hợp tối ưu cho từng ứng dụng cụ thể. Inovance cam kết mang đến giải pháp điều khiển chuyển động chính xác, đáng tin cậy và hiệu quả cho môi trường sản xuất.
Động cơ servo MS1H4-20B30CB-A334R-INT của Inovance là sự lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn cực kỳ chính xác. Với độ phân giải encoder 23 bit và hệ số quá tải lên đến 3.5 lần, động cơ này có khả năng phản ứng nhanh và duy trì hiệu suất ổn định ngay cả trong các tác vụ phức tạp. Tiêu chuẩn bảo vệ IP67 cùng với các chứng nhận quốc tế như CE, UL, EAC, đảm bảo động cơ hoạt động bền bỉ, an toàn và có tuổi thọ cao, giảm thiểu thời gian ngừng máy và tối ưu hóa năng suất sản xuất.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức (kW) | 0.2 |
|---|---|
| Mô-men định mức (N·m) | 0.64 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 7000 |
| Mô-men tối đa (N·m) | 2.24 |
| Tần số định mức (Hz) | 250 |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 1.3 |
| Dòng điện tối đa (A) | 5.3 |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 0.23 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.46 |
| Mô-men giữ (N·m) | 1.5 |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | 24 |
| Công suất định mức (W) | 7.6 |
| Có/Không phanh | Hỗ trợ |
| Hệ số quá tải | 3.5 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | 75.79 |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | 0.32 |
| Thời gian áp dụng (ms) | ≤60 |
| Thời gian nhả (ms) | ≤20 |
| Độ rơ (°) | ≤1.5 |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Sức điện động ngược giữa các pha | - |
| Mô-men kẹt (N·m) | - |
| Dòng điện kẹt (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ sức điện động ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Cấp cách điện | F(155) |
|---|---|
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp độ bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đấu nối domino |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Va đập tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động hướng trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cặp cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp đấu nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm định mức cho nhiệt độ trên 40℃.) |
|---|---|
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm định mức theo độ cao | <1000 m, cần giảm định mức cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm định mức theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 60 |
|---|---|
| Đường kính trục (mm) | 14 |
| Độ dài trục mở rộng (mm) | 30±0.5 |
| Trọng lượng (kg) | 1.16 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H4-20B30CB-A334R-INT được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng yêu cầu điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác cao. Sản phẩm phù hợp lý tưởng cho nhiều ngành công nghiệp và loại máy móc như máy công cụ, máy đóng gói, máy in, thiết bị y tế, dệt may, dây chuyền sản xuất bán dẫn, pin lithium, silicon, sản xuất điện thoại di động và màn hình hiển thị. Khả năng điều khiển linh hoạt và độ tin cậy cao giúp tối ưu hóa hiệu suất và chất lượng sản phẩm trong các hệ thống tự động hóa phức tạp.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

