Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H4-40B30CB-A631R-INT
Động cơ servo Inovance MS1H4-40B30CB-A631R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, đại diện cho thế hệ động cơ servo mới nhất của Inovance. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm, dòng sản phẩm này cung cấp sự linh hoạt vượt trội. Đặc biệt, động cơ MS1H4-40B30CB-A631R-INT được trang bị khả năng cấu hình đa dạng về quán tính, tốc độ và nhiều loại encoder khác nhau, đáp ứng chính xác các yêu cầu đặc thù của từng ứng dụng.
Inovance cam kết mang đến công nghệ điều khiển tiên tiến, đảm bảo độ tin cậy cao trong mọi môi trường công nghiệp. Động cơ servo này được thiết kế để cung cấp khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác, là giải pháp lý tưởng cho các ngành công nghiệp đòi hỏi sự ổn định và hiệu suất cao.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật điện
| Công suất định mức (kW) | 0.4 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 1.27 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 7000 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 4.445 |
| Tần số định mức (Hz) | 250 |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 2.4 |
| Dòng điện tối đa (A) | 9.2 |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 0.43 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.53 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Không hỗ trợ |
| Khả năng quá tải | 3.5 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 26bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng điện kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian tác động (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (° ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF ngược giữa các pha | - |
| Mô-men hãm (N·m) | - |
| Dòng điện hãm (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Điện cảm trục d (mH) | - |
| Điện cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Loại đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Loại mặt bích |
| Khả năng chống sốc tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động hướng trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp kết nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm tải cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 60 |
| Đường kính trục (mm) | 14 |
| Chiều dài nhô ra của trục (mm) | 30±0.5 |
| Trọng lượng (kg) | 1.11 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ servo Inovance MS1H4-40B30CB-A631R-INT là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi khả năng điều khiển chính xác cao về vị trí, tốc độ và mô-men xoắn. Sản phẩm này phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp như sản xuất linh kiện bán dẫn, pin lithium, silic, máy công cụ CNC, dây chuyền lắp ráp điện thoại di động, máy in và đóng gói, ngành dược phẩm, dệt may, và hệ thống màn hình hiển thị. Khả năng vận hành ổn định và chính xác giúp tối ưu hóa hiệu suất và chất lượng sản phẩm trong các dây chuyền sản xuất tự động.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



