Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H4-75B30CB-A334R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H4-75B30CB-A334R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, đại diện cho thế hệ động cơ servo mới nhất của Inovance, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về điều khiển chuyển động chính xác trong môi trường công nghiệp. Với công suất định mức 0.75kW và khả năng đạt tốc độ tối đa 7000 vòng/phút, dòng động cơ này cung cấp hiệu suất vượt trội, đảm bảo độ tin cậy và sự ổn định cao.
Động cơ MS1H4-75B30CB-A334R-INT được trang bị bộ mã hóa 23-bit độ phân giải cao, cho phép kiểm soát vị trí, tốc độ và momen xoắn một cách chính xác tuyệt đối. Thiết kế linh hoạt hỗ trợ nhiều cấu hình quán tính và tốc độ, cùng với khả năng tùy chỉnh bộ mã hóa, giúp sản phẩm dễ dàng tích hợp vào đa dạng các hệ thống tự động hóa, tối ưu hóa hiệu quả sản xuất và mang lại giá trị bền vững cho doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức (kW) | 0.75 |
| Momen xoắn định mức (N·m) | 2.39 |
| Tốc độ định mức (rpm) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (rpm) | 7000 |
| Momen xoắn tối đa (N·m) | 8.37 |
| Tần số định mức (Hz) | - |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 4.4 |
| Dòng điện tối đa (A) | 16.9 |
| Dòng đỉnh tại tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng đỉnh tại tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại momen xoắn đỉnh | - |
| Momen quán tính rotor (kg·cm²) | 1.51 |
| Hệ số momen xoắn (N·m/A) | 0.58 |
| Momen giữ (N·m) | 3.2 |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | 24 |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Hỗ trợ |
| Khả năng quá tải | - |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải bộ mã hóa | 23bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | 57.6 |
| Dòng kích thích ở 20℃ (A)±10% | 0.42 |
| Thời gian kích hoạt (ms) | ≤60 |
| Thời gian nhả (ms) | ≤40 |
| Độ rơ (° ) | ≤1 |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Sức điện động ngược giữa các pha | - |
| Momen xoắn dừng (N·m) | - |
| Dòng dừng (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số momen xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP278 |
| Phương thức kết nối | Kiểu đầu cuối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Chấn động tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp kết nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích thích | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm công suất cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm công suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 80 |
| Đường kính trục (mm) | 19 |
| Phần kéo dài trục (mm) | 35±0.5 |
| Trọng lượng (kg) | 2.82 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H4-75B30CB-A334R-INT được thiết kế cho các ứng dụng yêu cầu kiểm soát vị trí, tốc độ và momen xoắn cực kỳ chính xác. Sản phẩm này lý tưởng cho các ngành công nghiệp như sản xuất bán dẫn, pin lithium, tấm silicon, máy công cụ, sản xuất điện thoại di động, in ấn và đóng gói, dược phẩm, dệt may và công nghiệp màn hình hiển thị. Khả năng hoạt động ổn định và chính xác giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất, nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm thiểu sai sót trong các dây chuyền tự động hóa.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

