Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H4-75B30CB-A631R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H4-75B30CB-A631R-INT thuộc dòng MS1-R-INT series, là thế hệ động cơ servo tiên tiến nhất được phát triển bởi Inovance, mang lại hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm, dòng sản phẩm này cung cấp sự linh hoạt tối đa cho các nhà tích hợp hệ thống. MS1H4-75B30CB-A631R-INT được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe về quán tính và cấu hình tốc độ, đồng thời cho phép lựa chọn các loại bộ mã hóa (encoder) khác nhau tùy theo nhu cầu cụ thể của khách hàng, đảm bảo khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác.
Inovance cam kết mang đến những giải pháp tự động hóa hàng đầu, và động cơ servo MS1H4-75B30CB-A631R-INT là minh chứng cho sự đổi mới công nghệ và chất lượng sản phẩm. Với các chứng nhận quốc tế như CE, UL, EAC, động cơ này đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hiệu suất cao nhất trong môi trường sản xuất hiện đại. Sản phẩm được thiết kế để hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện môi trường, với cấp bảo vệ IP67, mang lại sự an tâm tuyệt đối cho các nhà máy và xí nghiệp tại Việt Nam.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật điện
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức (kW) | 0.75 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 2.39 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 7000 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 8.365 |
| Tần số định mức (Hz) | 250 |
| Cấp điện áp (V) | 220 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 4.4 |
| Dòng điện tối đa (A) | 16.9 |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 1.46 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 0.58 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Not supported |
| Khả năng quá tải | 3.5 |
| PTC | Not supported |
| Độ phân giải Encoder | 26bit |
| Điện trở cuộn dây tại 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích thích tại 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian áp dụng (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (° ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF ngược giữa các pha | - |
| Mô-men hãm (N·m) | - |
| Dòng điện hãm (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Điện cảm trục d (mH) | - |
| Điện cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha tại 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn tại 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Natural ventilation |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Terminal type |
| Phương pháp lắp đặt | Flange type |
| Khả năng chịu sốc tối đa | 490 m/s² |
| Độ rung xuyên tâm tối đa | - |
| Độ rung dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, above 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC for 1 min (220 V class) 1800 VAC for 1 min (380 V class) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cặp cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY tại 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp đấu nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Permanent magnet |
Điều kiện môi trường
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ to 40℃ (non-frozen) (See the derating curve for temperatures above 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% to 80% (without condensation) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ to +60℃ (non-frozen) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% to 80% RH (without condensation) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm công suất theo độ cao | <1000 m, derating needed for altitudes above 1000 m |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước mặt bích (mm) | 80 |
| Đường kính trục (mm) | 19 |
| Độ dài trục mở rộng (mm) | 35±0.5 |
| Trọng lượng (kg) | 2.18 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H4-75B30CB-A631R-INT được thiết kế để thực hiện điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác trong nhiều ngành công nghiệp. Sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao và hiệu suất ổn định như trong sản xuất bán dẫn, pin lithium, tấm silicon, máy công cụ CNC, dây chuyền lắp ráp điện thoại di động, hệ thống in ấn và đóng gói, thiết bị dược phẩm, máy dệt và các hệ thống hiển thị màn hình.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



