Công ty TNHH Kỹ Thương Việt Trung (Việt Trung Techcom) cung cấp dòng Hộp giảm tốc máy ly tâm 2 cấp ZSP – Cyclo/Planet Line chính hãng Sumitomo Drive Technologies. Bằng việc kết hợp cơ cấu đĩa Cycloid ở cấp đầu vào và bánh răng Hành tinh ở cấp đầu ra, thiết bị tạo ra một cỗ máy nhỏ gọn nhưng sở hữu tỷ số truyền siêu việt, đáp ứng mọi giới hạn tốc độ vi sai khắt khe nhất của ngành ly tâm.
ZSP Cyclo/Planet-Sự Trỗi Dậy Của Cơ Cấu Truyền Động Lai
Máy ly tâm gạn (Decanter centrifuges) hoạt động dựa trên sự chênh lệch tốc độ (tốc độ vi sai) giữa lồng quay bên ngoài và guồng xoắn bên trong. Khi bùn thải hoặc quặng quá đặc, yêu cầu tỷ số truyền vi sai phải cực kỳ lớn.
Sumitomo đã tạo ra bước ngoặt luyện kim khi thiết kế dòng ZSP với 2 cấp giảm tốc liền kề:
- Cấp đầu vào (Cyclo Stage): Chịu trách nhiệm kết nối với phía guồng xoắn, nơi thường xuyên xảy ra các cú sốc tải do kẹt vật liệu. Cơ cấu đĩa lăn Cycloid hấp thụ hoàn toàn các xung lực này mà không bị nứt vỡ.
- Cấp đầu ra (Planetary Stage): Bánh răng hành tinh đa vệ tinh giúp nhân bản mô-men xoắn lên mức vĩ đại, cho phép thiết bị đạt tỷ số truyền cực đại 348:1 nhưng chiều dài vỏ máy lại vô cùng ngắn gọn.
Hệ thống được bọc trong một khối vỏ thép toàn phần đồng trục, giúp thiết bị vận hành cứng vững, triệt tiêu sự rung lắc ngay cả khi lồng ly tâm đang quay ở tốc độ hàng ngàn vòng/phút.
Hướng Dẫn Đọc Mã Phân Lớp Dòng ZSP
Để tương thích với mọi nguyên lý thiết kế máy ly tâm trên thế giới, Sumitomo chia dòng ZSP thành 3 biến thể động học. Kỹ sư Việt Trung Techcom đặc biệt lưu ý quý khách hàng phân biệt rõ 3 mã này trước khi đặt hàng:
- ZSPN (Trailing Scroll): Dùng cho máy có guồng xoắn chạy chậm hơn lồng quay. Cung cấp dải tỷ số truyền từ 45:1 đến 261:1.
- ZSPV (Leading Scroll): Dùng cho máy có guồng xoắn chạy nhanh hơn lồng quay. Cung cấp dải tỷ số truyền siêu sâu từ 60:1 đến 348:1.
- ZSPR (Regulated Drive): Cấu hình ổ đĩa điều chỉnh (hệ dẫn động 4 trục), chuyên dụng cho các trạm ly tâm dùng động cơ kép tự bù trừ tốc độ. Dải tỷ số truyền 45:1 đến 261:1.
Ví dụ mã định danh dự án: ZSPN-618-105-HL
| Ký hiệu | Ý nghĩa thông số | Diễn giải chi tiết cấu hình ZSP Cyclo/Planet |
|---|---|---|
| ZSPN | Dòng & Ứng dụng | ZSPN: Ly tâm 2 cấp guồng xoắn theo sau (Trailing scroll). |
| 618 | Kích cỡ tải trọng | 618: Đại diện cho mức lực kéo 5,000 N.m (Có tổng 12 size từ 612 đến 626). |
| 105 | Tỷ số truyền (Ratio) | Tỷ số truyền 2 cấp thực tế là 105:1. |
| HL | Kiểu trục ngõ ra | HL: Trục rỗng then hoa (Hollow shaft DIN 5480) / SL: Trục đặc (Solid). |
Danh Sách Tham Chiếu Cấu Hình (PO) ZSP Cyclo/Planet Line
Phân Lớp Ly Tâm Trung Bình - ZSPN Trailing Scroll (Lực kéo từ 630 N.m đến 7,960 N.m)
Sử dụng phổ biến trong các trạm xử lý nước thải thành phố, nhà máy chế biến dầu ăn, nước ép trái cây. Dải tỷ số truyền 2 cấp cực rộng giúp tinh chỉnh chính xác tốc độ vi sai.
| Kích Cỡ Đại Diện (Size) | Lực Mô-men Xoắn Max | Tỷ Số Truyền (Ratio) | Mã Đặt Hàng Chuẩn Xác (PO) |
|---|---|---|---|
| Size 612 | 630 N.m | 45:1 | ZSPN-612-45-HL |
| 51:1 | ZSPN-612-51-HL | ||
| 63:1 | ZSPN-612-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPN-612-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPN-612-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPN-612-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPN-612-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPN-612-153-HL | ||
| 177:1 | ZSPN-612-177-HL | ||
| 213:1 | ZSPN-612-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPN-612-261-HL | ||
| Size 614 | 1,320 N.m | 45:1 | ZSPN-614-45-HL |
| 51:1 | ZSPN-614-51-HL | ||
| 63:1 | ZSPN-614-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPN-614-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPN-614-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPN-614-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPN-614-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPN-614-153-HL | ||
| 177:1 | ZSPN-614-177-HL | ||
| 213:1 | ZSPN-614-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPN-614-261-HL | ||
| Size 616 | 2,100 N.m | 45:1 | ZSPN-616-45-HL |
| 51:1 | ZSPN-616-51-HL | ||
| 63:1 | ZSPN-616-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPN-616-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPN-616-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPN-616-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPN-616-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPN-616-153-HL | ||
| 177:1 | ZSPN-616-177-HL | ||
| 213:1 | ZSPN-616-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPN-616-261-HL | ||
| Size 617 | 3,500 N.m | 45:1 | ZSPN-617-45-HL |
| 51:1 | ZSPN-617-51-HL | ||
| 63:1 | ZSPN-617-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPN-617-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPN-617-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPN-617-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPN-617-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPN-617-153-HL | ||
| 177:1 | ZSPN-617-177-HL | ||
| 213:1 | ZSPN-617-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPN-617-261-HL | ||
| Size 618 | 5,000 N.m | 45:1 | ZSPN-618-45-HL |
| 51:1 | ZSPN-618-51-HL | ||
| 63:1 | ZSPN-618-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPN-618-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPN-618-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPN-618-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPN-618-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPN-618-153-HL | ||
| 177:1 | ZSPN-618-177-HL | ||
| 213:1 | ZSPN-618-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPN-618-261-HL | ||
| Size 619 | 7,960 N.m | 45:1 | ZSPN-619-45-HL |
| 51:1 | ZSPN-619-51-HL | ||
| 63:1 | ZSPN-619-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPN-619-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPN-619-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPN-619-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPN-619-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPN-619-153-HL | ||
| 177:1 | ZSPN-619-177-HL | ||
| 213:1 | ZSPN-619-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPN-619-261-HL |
Phân Lớp Ly Tâm Công Nghiệp Nặng - ZSPN Trailing Scroll (Lực kéo từ 12,650 N.m đến 46,000 N.m)
Dải thiết bị siêu tải trọng, chuyên đặc trị bùn khoáng sản, bùn khoan mỏ dầu. Hệ thống bôi trơn ngâm dầu khép kín.
| Kích Cỡ Đại Diện (Size) | Lực Mô-men Xoắn Max | Tỷ Số Truyền (Ratio) | Mã Đặt Hàng Chuẩn Xác (PO) |
|---|---|---|---|
| Size 621 | 12,650 N.m | 45:1 | ZSPN-621-45-HL |
| 63:1 | ZSPN-621-63-HL | ||
| 87:1 | ZSPN-621-87-HL | ||
| 129:1 | ZSPN-621-129-HL | ||
| 177:1 | ZSPN-621-177-HL | ||
| 261:1 | ZSPN-621-261-HL | ||
| Size 622 | 15,880 N.m | 63:1 | ZSPN-622-63-HL |
| 87:1 | ZSPN-622-87-HL | ||
| 129:1 | ZSPN-622-129-HL | ||
| 177:1 | ZSPN-622-177-HL | ||
| 261:1 | ZSPN-622-261-HL | ||
| Size 623 | 20,500 N.m | 51:1 | ZSPN-623-51-HL |
| 63:1 | ZSPN-623-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPN-623-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPN-623-87-HL | ||
| 129:1 | ZSPN-623-129-HL | ||
| 177:1 | ZSPN-623-177-HL | ||
| 261:1 | ZSPN-623-261-HL | ||
| Size 624 | 25,880 N.m | 51:1 | ZSPN-624-51-HL |
| 75:1 | ZSPN-624-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPN-624-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPN-624-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPN-624-129-HL | ||
| 177:1 | ZSPN-624-177-HL | ||
| 261:1 | ZSPN-624-261-HL | ||
| Size 625 | 34,500 N.m | 51:1 | ZSPN-625-51-HL |
| 75:1 | ZSPN-625-75-HL | ||
| 105:1 | ZSPN-625-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPN-625-129-HL | ||
| 177:1 | ZSPN-625-177-HL | ||
| 261:1 | ZSPN-625-261-HL | ||
| Size 626 (Đỉnh) | 46,000 N.m | 105:1 | ZSPN-626-105-HL |
| 129:1 | ZSPN-626-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPN-626-153-HL | ||
| 213:1 | ZSPN-626-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPN-626-261-HL |
(Ghi chú: Nếu hệ thống máy ly tâm của quý khách có guồng xoắn dẫn hướng quay nhanh hơn lồng, vui lòng đổi mã "ZSPN" thành "ZSPV" và liên hệ trực tiếp Kỹ Thương Việt Trung để được tra cứu dải tỷ số truyền mở rộng lên tới 348:1).
Phân Lớp Ly Tâm Trung Bình-ZSPV Leading Scroll (Lực kéo từ 630 N.m đến 7,960 N.m)
Dải cấu hình này được tối ưu hóa cho các lồng quay ly tâm có guồng xoắn dẫn hướng quay nhanh hơn lồng quay bên ngoài. Tỷ số truyền 2 cấp cung cấp sự linh hoạt từ 60:1 đến 348:1.
| Kích Cỡ Đại Diện (Size) | Lực Mô-men Xoắn Max | Tỷ Số Truyền (Ratio) | Mã Đặt Hàng Chuẩn Xác (PO) |
|---|---|---|---|
| Size 612 | 630 N.m | 60:1 | ZSPV-612-60-HL |
| 68:1 | ZSPV-612-68-HL | ||
| 84:1 | ZSPV-612-84-HL | ||
| 100:1 | ZSPV-612-100-HL | ||
| 116:1 | ZSPV-612-116-HL | ||
| 140:1 | ZSPV-612-140-HL | ||
| 172:1 | ZSPV-612-172-HL | ||
| 204:1 | ZSPV-612-204-HL | ||
| 236:1 | ZSPV-612-236-HL | ||
| 284:1 | ZSPV-612-284-HL | ||
| 348:1 | ZSPV-612-348-HL | ||
| Size 614 | 1,320 N.m | 60:1 | ZSPV-614-60-HL |
| 68:1 | ZSPV-614-68-HL | ||
| 84:1 | ZSPV-614-84-HL | ||
| 100:1 | ZSPV-614-100-HL | ||
| 116:1 | ZSPV-614-116-HL | ||
| 140:1 | ZSPV-614-140-HL | ||
| 172:1 | ZSPV-614-172-HL | ||
| 204:1 | ZSPV-614-204-HL | ||
| 236:1 | ZSPV-614-236-HL | ||
| 284:1 | ZSPV-614-284-HL | ||
| 348:1 | ZSPV-614-348-HL | ||
| Size 616 | 2,100 N.m | 60:1 | ZSPV-616-60-HL |
| 68:1 | ZSPV-616-68-HL | ||
| 84:1 | ZSPV-616-84-HL | ||
| 100:1 | ZSPV-616-100-HL | ||
| 116:1 | ZSPV-616-116-HL | ||
| 140:1 | ZSPV-616-140-HL | ||
| 172:1 | ZSPV-616-172-HL | ||
| 204:1 | ZSPV-616-204-HL | ||
| 236:1 | ZSPV-616-236-HL | ||
| 284:1 | ZSPV-616-284-HL | ||
| 348:1 | ZSPV-616-348-HL | ||
| Size 617 | 3,500 N.m | 60:1 | ZSPV-617-60-HL |
| 68:1 | ZSPV-617-68-HL | ||
| 84:1 | ZSPV-617-84-HL | ||
| 100:1 | ZSPV-617-100-HL | ||
| 116:1 | ZSPV-617-116-HL | ||
| 140:1 | ZSPV-617-140-HL | ||
| 172:1 | ZSPV-617-172-HL | ||
| 204:1 | ZSPV-617-204-HL | ||
| 236:1 | ZSPV-617-236-HL | ||
| 284:1 | ZSPV-617-284-HL | ||
| 348:1 | ZSPV-617-348-HL | ||
| Size 618 | 5,000 N.m | 60:1 | ZSPV-618-60-HL |
| 68:1 | ZSPV-618-68-HL | ||
| 84:1 | ZSPV-618-84-HL | ||
| 100:1 | ZSPV-618-100-HL | ||
| 116:1 | ZSPV-618-116-HL | ||
| 140:1 | ZSPV-618-140-HL | ||
| 172:1 | ZSPV-618-172-HL | ||
| 204:1 | ZSPV-618-204-HL | ||
| 236:1 | ZSPV-618-236-HL | ||
| 284:1 | ZSPV-618-284-HL | ||
| 348:1 | ZSPV-618-348-HL | ||
| Size 619 | 7,960 N.m | 60:1 | ZSPV-619-60-HL |
| 68:1 | ZSPV-619-68-HL | ||
| 84:1 | ZSPV-619-84-HL | ||
| 100:1 | ZSPV-619-100-HL | ||
| 116:1 | ZSPV-619-116-HL | ||
| 140:1 | ZSPV-619-140-HL | ||
| 172:1 | ZSPV-619-172-HL | ||
| 204:1 | ZSPV-619-204-HL | ||
| 236:1 | ZSPV-619-236-HL | ||
| 284:1 | ZSPV-619-284-HL | ||
| 348:1 | ZSPV-619-348-HL |
Phân Lớp Ly Tâm Công Nghiệp Nặng-ZSPV Leading Scroll (Lực kéo từ 12,650 N.m đến 46,000 N.m)
Dải thiết bị siêu tải trọng, chuyên đặc trị bùn loãng yêu cầu tốc độ chênh lệch cực chậm hoặc xử lý hóa chất công suất vĩ đại.
| Kích Cỡ Đại Diện (Size) | Lực Mô-men Xoắn Max | Tỷ Số Truyền (Ratio) | Mã Đặt Hàng Chuẩn Xác (PO) |
|---|---|---|---|
| Size 621 | 12,650 N.m | 60:1 | ZSPV-621-60-HL |
| 84:1 | ZSPV-621-84-HL | ||
| 116:1 | ZSPV-621-116-HL | ||
| 172:1 | ZSPV-621-172-HL | ||
| 236:1 | ZSPV-621-236-HL | ||
| 348:1 | ZSPV-621-348-HL | ||
| Size 622 | 15,880 N.m | 60:1 | ZSPV-622-60-HL |
| 84:1 | ZSPV-622-84-HL | ||
| 116:1 | ZSPV-622-116-HL | ||
| 172:1 | ZSPV-622-172-HL | ||
| 236:1 | ZSPV-622-236-HL | ||
| 348:1 | ZSPV-622-348-HL | ||
| Size 623 | 20,500 N.m | 60:1 | ZSPV-623-60-HL |
| 84:1 | ZSPV-623-84-HL | ||
| 116:1 | ZSPV-623-116-HL | ||
| 172:1 | ZSPV-623-172-HL | ||
| 236:1 | ZSPV-623-236-HL | ||
| 348:1 | ZSPV-623-348-HL | ||
| Size 624 | 25,880 N.m | 60:1 | ZSPV-624-60-HL |
| 84:1 | ZSPV-624-84-HL | ||
| 100:1 | ZSPV-624-100-HL | ||
| 116:1 | ZSPV-624-116-HL | ||
| 140:1 | ZSPV-624-140-HL | ||
| 172:1 | ZSPV-624-172-HL | ||
| 236:1 | ZSPV-624-236-HL | ||
| 348:1 | ZSPV-624-348-HL | ||
| Size 625 | 34,500 N.m | 84:1 | ZSPV-625-84-HL |
| 100:1 | ZSPV-625-100-HL | ||
| 116:1 | ZSPV-625-116-HL | ||
| 140:1 | ZSPV-625-140-HL | ||
| 172:1 | ZSPV-625-172-HL | ||
| 236:1 | ZSPV-625-236-HL | ||
| 348:1 | ZSPV-625-348-HL | ||
| Size 626 (Đỉnh) | 46,000 N.m | 100:1 | ZSPV-626-100-HL |
| 140:1 | ZSPV-626-140-HL | ||
| 172:1 | ZSPV-626-172-HL | ||
| 236:1 | ZSPV-626-236-HL | ||
| 348:1 | ZSPV-626-348-HL |
(Ghi chú: Nếu hệ thống máy ly tâm của quý khách yêu cầu bộ truyền động độc lập điều chỉnh 4 trục (Regulated Drive-ZSPR) hoặc tích hợp động cơ kép BackDrive, vui lòng liên hệ chuyên gia Kỹ Thương Việt Trung để được cung cấp dải tỷ số truyền và mã bóc tách riêng biệt).
Phân Lớp Ly Tâm Trung Bình-ZSPR Regulated Drive (Lực kéo từ 630 N.m đến 7,960 N.m)
Phân khúc này tối ưu cho các máy ly tâm thông minh cỡ trung, yêu cầu hệ điều khiển vi sai thay đổi liên tục theo thời gian thực dựa trên độ đặc/loãng của nguyên liệu đầu vào.
| Kích Cỡ Đại Diện (Size) | Lực Mô-men Xoắn Max | Tỷ Số Truyền (Ratio) | Mã Đặt Hàng Chuẩn Xác (PO) |
|---|---|---|---|
| Size 612 | 630 N.m | 45:1 | ZSPR-612-45-HL |
| 51:1 | ZSPR-612-51-HL | ||
| 63:1 | ZSPR-612-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPR-612-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPR-612-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPR-612-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPR-612-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPR-612-153-HL | ||
| 177:1 | ZSPR-612-177-HL | ||
| 213:1 | ZSPR-612-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPR-612-261-HL | ||
| Size 614 | 1,320 N.m | 45:1 | ZSPR-614-45-HL |
| 51:1 | ZSPR-614-51-HL | ||
| 63:1 | ZSPR-614-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPR-614-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPR-614-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPR-614-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPR-614-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPR-614-153-HL | ||
| 177:1 | ZSPR-614-177-HL | ||
| 213:1 | ZSPR-614-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPR-614-261-HL | ||
| Size 616 | 2,100 N.m | 45:1 | ZSPR-616-45-HL |
| 51:1 | ZSPR-616-51-HL | ||
| 63:1 | ZSPR-616-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPR-616-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPR-616-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPR-616-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPR-616-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPR-616-153-HL | ||
| 177:1 | ZSPR-616-177-HL | ||
| 213:1 | ZSPR-616-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPR-616-261-HL | ||
| Size 617 | 3,500 N.m | 45:1 | ZSPR-617-45-HL |
| 51:1 | ZSPR-617-51-HL | ||
| 63:1 | ZSPR-617-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPR-617-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPR-617-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPR-617-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPR-617-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPR-617-153-HL | ||
| 177:1 | ZSPR-617-177-HL | ||
| 213:1 | ZSPR-617-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPR-617-261-HL | ||
| Size 618 | 5,000 N.m | 45:1 | ZSPR-618-45-HL |
| 51:1 | ZSPR-618-51-HL | ||
| 63:1 | ZSPR-618-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPR-618-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPR-618-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPR-618-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPR-618-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPR-618-153-HL | ||
| 177:1 | ZSPR-618-177-HL | ||
| 213:1 | ZSPR-618-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPR-618-261-HL | ||
| Size 619 | 7,960 N.m | 45:1 | ZSPR-619-45-HL |
| 51:1 | ZSPR-619-51-HL | ||
| 63:1 | ZSPR-619-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPR-619-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPR-619-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPR-619-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPR-619-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPR-619-153-HL | ||
| 177:1 | ZSPR-619-177-HL | ||
| 213:1 | ZSPR-619-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPR-619-261-HL |
Phân Lớp Ly Tâm Công Nghiệp Nặng-ZSPR Regulated Drive (Lực kéo từ 12,650 N.m đến 46,000 N.m)
Dải thiết bị siêu tải trọng, chuyên dùng cho các cỗ máy gạn bùn vi sai điều chỉnh liên tục công suất cực lớn.
| Kích Cỡ Đại Diện (Size) | Lực Mô-men Xoắn Max | Tỷ Số Truyền (Ratio) | Mã Đặt Hàng Chuẩn Xác (PO) |
|---|---|---|---|
| Size 621 | 12,650 N.m | 45:1 | ZSPR-621-45-HL |
| 63:1 | ZSPR-621-63-HL | ||
| 87:1 | ZSPR-621-87-HL | ||
| 129:1 | ZSPR-621-129-HL | ||
| 177:1 | ZSPR-621-177-HL | ||
| 261:1 | ZSPR-621-261-HL | ||
| Size 622 | 15,880 N.m | 63:1 | ZSPR-622-63-HL |
| 87:1 | ZSPR-622-87-HL | ||
| 129:1 | ZSPR-622-129-HL | ||
| 177:1 | ZSPR-622-177-HL | ||
| 261:1 | ZSPR-622-261-HL | ||
| Size 623 | 20,500 N.m | 51:1 | ZSPR-623-51-HL |
| 63:1 | ZSPR-623-63-HL | ||
| 75:1 | ZSPR-623-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPR-623-87-HL | ||
| 129:1 | ZSPR-623-129-HL | ||
| 177:1 | ZSPR-623-177-HL | ||
| 261:1 | ZSPR-623-261-HL | ||
| Size 624 | 25,880 N.m | 51:1 | ZSPR-624-51-HL |
| 75:1 | ZSPR-624-75-HL | ||
| 87:1 | ZSPR-624-87-HL | ||
| 105:1 | ZSPR-624-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPR-624-129-HL | ||
| 177:1 | ZSPR-624-177-HL | ||
| 261:1 | ZSPR-624-261-HL | ||
| Size 625 | 34,500 N.m | 51:1 | ZSPR-625-51-HL |
| 75:1 | ZSPR-625-75-HL | ||
| 105:1 | ZSPR-625-105-HL | ||
| 129:1 | ZSPR-625-129-HL | ||
| 177:1 | ZSPR-625-177-HL | ||
| 261:1 | ZSPR-625-261-HL | ||
| Size 626 (Đỉnh) | 46,000 N.m | 105:1 | ZSPR-626-105-HL |
| 129:1 | ZSPR-626-129-HL | ||
| 153:1 | ZSPR-626-153-HL | ||
| 213:1 | ZSPR-626-213-HL | ||
| 261:1 | ZSPR-626-261-HL |
(Ghi chú: Nếu hệ thống máy ly tâm của quý khách có đầu ngõ ra là trục đặc thay vì then hoa, vui lòng chuyển hậu tố HL thành SL. Kỹ Thương Việt Trung hỗ trợ tiện rãnh then đặc thù theo yêu cầu bản vẽ của quý nhà máy).
Kỹ Thương Việt Trung-Đối Tác Chiến Lược Nâng Cấp Máy Ly Tâm
Sự phức tạp của hộp số vi sai 2 cấp yêu cầu sự tư vấn từ các chuyên gia am hiểu động lực học. Là đại diện ủy quyền của Sumitomo, Việt Trung Techcom mang đến sự an tâm tuyệt đối:
- Tương thích mọi hệ truyền động: Thiết bị của chúng tôi phù hợp hoàn hảo với các máy ly tâm dùng ngõ vào trục cố định (có Torque arm), 1 động cơ chạy 2 dây đai, hoặc hệ thống 2 động cơ hiện đại (BackDrive / Regulating drive).
- Tùy biến trục ngõ ra tiêu chuẩn quốc tế: Trục rỗng ngõ ra được cắt rãnh then hoa chìm theo chuẩn DIN 5480. Chúng tôi nhận gia công trục đặc kết nối mặt nón khớp 100% với bản vẽ lồng ly tâm cũ của bạn.
- Cân bằng động hoàn hảo: Toàn bộ vỏ máy bọc thép được cân bằng theo tiêu chuẩn DIN ISO 1940 trước khi xuất xưởng, kèm tùy chọn chống cháy nổ ATEX Group II cho các ứng dụng dầu mỏ.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Hộp Số 2 Cấp ZSP Cyclo/Planet
Sự khác biệt kỹ thuật giữa "Trailing scroll" (ZSPN) và "Leading scroll" (ZSPV) là gì?
Đây là nguyên lý thiết kế của máy ly tâm gạn. "Trailing scroll" (Guồng xoắn theo sau) nghĩa là guồng xoắn bên trong quay cùng chiều nhưng chậm hơn một chút so với lồng quay bên ngoài. Ngược lại, "Leading scroll" (Guồng xoắn dẫn hướng) đòi hỏi guồng xoắn quay nhanh hơn lồng. Sự khác biệt về hướng mô-men xoắn này đòi hỏi Sumitomo phải thiết kế biến thể ZSPN và ZSPV riêng biệt để tối ưu hóa ổ bi chặn và chiều xoắn của bánh răng hành tinh bên trong hộp số.
Tại sao Sumitomo không dùng luôn 2 cấp bánh răng hành tinh mà lại phải lai giữa "Cyclo" và "Planet"?
Cấp đầu vào của hộp số kết nối với guồng xoắn-nơi tiếp xúc trực tiếp với bùn đặc, sinh ra các cú sốc tải cực kỳ tàn khốc. Nếu dùng bánh răng hành tinh ở cấp này, răng sẽ rất dễ bị mẻ. Sumitomo sử dụng cơ cấu đĩa Cyclo ở cấp đầu vào vì nó truyền động bằng tiếp xúc lăn, chia sẻ tải trọng trên nhiều điểm cùng lúc, giúp hấp thụ hoàn hảo các cú sốc. Cấp thứ hai mới dùng bánh răng hành tinh để tạo ra tỷ số truyền khổng lồ, tạo thành một hệ truyền động bất tử.
Hộp số ZSP có sử dụng được cho máy ly tâm đời mới có chức năng BackDrive (chạy 2 động cơ riêng biệt) không?
Hoàn toàn tương thích. Dòng ZSPN và ZSPV được thiết kế đặc biệt để phù hợp với các máy ly tâm vận hành bằng 2 động cơ điều khiển độc lập. Một động cơ quay lồng, một động cơ quay trục vi sai, qua đó nhà máy có thể tự động thay đổi tốc độ chênh lệch theo thời gian thực tùy vào độ đặc/loãng của bùn thải.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



Đánh giá
There are no reviews yet