Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H3-55C15CD-A634R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H3-55C15CD-A634R-INT là một phần của dòng động cơ servo MS1-R-INT thế hệ mới nhất của Inovance, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong tự động hóa công nghiệp. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước khung từ 40 mm đến 180 mm, dòng sản phẩm này mang lại sự linh hoạt cao trong việc lựa chọn và tích hợp vào nhiều hệ thống.
MS1H3-55C15CD-A634R-INT nổi bật với khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn cực kỳ chính xác, là yếu tố then chốt cho hiệu suất sản xuất tối ưu. Thiết bị này hỗ trợ nhiều cấu hình quán tính và tốc độ, cùng với khả năng cấu hình các loại encoder khác nhau theo yêu cầu của khách hàng, đảm bảo tính tương thích và hiệu quả cao trong các ứng dụng đa dạng.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức (kW) | 5.5 |
|---|---|
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 35 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 1500 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 4500 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 87.6 |
| Tần số định mức (Hz) | 125 |
| Cấp điện áp (V) | 380 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 20.7 |
| Dòng điện tối đa (A) | 52 |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc ở mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 94.55 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 1.92 |
| Mô-men giữ (N·m) | 50 |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | 24 |
| Công suất định mức (W) | 31 |
| Có/Không phanh | Hỗ trợ |
| Hệ số quá tải | 2.5 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 26bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | 18.58 |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | 1.29 |
| Thời gian cấp điện (ms) | ≤200 |
| Thời gian nhả (ms) | ≤100 |
| Độ rơ (° ) | ≤1 |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Điện áp phản điện động giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn dừng (N·m) | - |
| Dòng điện dừng (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Điện cảm trục d (mH) | - |
| Điện cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ phản điện động (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ khí
| Cấp cách điện | F(155) |
|---|---|
| Phương pháp làm mát | Làm mát tự nhiên |
| Cấp độ bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Lực sốc tối đa | 490 m/s² |
| Độ rung xuyên tâm tối đa | - |
| Độ rung dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp kết nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm tải cho nhiệt độ trên 40℃). |
|---|---|
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ bảo quản | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm bảo quản | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm tải theo độ cao | <1000 m, cần giảm tải cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm tải theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 180 |
|---|---|
| Đường kính trục (mm) | 42 |
| Chiều dài trục nhô ra (mm) | 113±1 |
| Trọng lượng (kg) | 25.9 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H3-55C15CD-A634R-INT được thiết kế chuyên biệt cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao trong điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn. Sản phẩm này phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp then chốt như sản xuất bán dẫn, pin lithium, máy công cụ, dây chuyền lắp ráp điện thoại di động, máy in và đóng gói, thiết bị dược phẩm, máy dệt và các hệ thống màn hình hiển thị. Khả năng tùy chỉnh encoder và cấu hình quán tính giúp nó thích nghi tốt với các yêu cầu vận hành đa dạng của từng loại máy.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

