Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H2-20C30CD-A331R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H2-20C30CD-A331R-INT là một phần của dòng MS1-R-INT, đại diện cho thế hệ động cơ servo tiên tiến nhất do Inovance phát triển. Với công suất định mức 2kW, mô-men xoắn định mức 6.36 N·m và tốc độ lên đến 6000 vòng/phút, dòng sản phẩm này được thiết kế để mang lại hiệu suất vượt trội và độ chính xác cao trong các ứng dụng công nghiệp.
Động cơ MS1H2-20C30CD-A331R-INT tích hợp encoder độ phân giải 23 bit, cho phép kiểm soát vị trí, tốc độ và mô-men xoắn một cách cực kỳ chính xác. Khả năng quá tải 3 lần mô-men xoắn định mức cùng với cấp độ bảo vệ IP67 đảm bảo độ bền và độ tin cậy trong môi trường sản xuất khắc nghiệt, từ đó tối ưu hóa hiệu quả hoạt động và tuổi thọ thiết bị.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật điện
| Công suất định mức (kW) | 2 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 6.36 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 3000 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 6000 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 19.1 |
| Tần số định mức (Hz) | 250 |
| Cấp điện áp (V) | 380 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 5.6 |
| Dòng điện tối đa (A) | 20 |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc ở mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 2.92 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 1.19 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | Không hỗ trợ |
| Hệ số quá tải | 3 |
| PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian tác động (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Khe hở (° ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF ngược giữa các pha | - |
| Mô-men hãm (N·m) | - |
| Dòng hãm (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ khí
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp độ bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Xung sốc tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp đấu nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Điều kiện môi trường
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm hiệu suất cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm hiệu suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm hiệu suất cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm hiệu suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 100 |
| Đường kính trục (mm) | 24 |
| Chiều dài nhô ra của trục (mm) | 45±1 |
| Trọng lượng (kg) | 5.5 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H2-20C30CD-A331R-INT lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi kiểm soát vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác cao. Sản phẩm phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp bao gồm sản xuất bán dẫn, pin Lithium, silicon, máy công cụ, điện thoại di động, in ấn và đóng gói, dược phẩm, dệt may và công nghệ màn hình hiển thị.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

