Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H3-29C15CD-A334R-INT
Là dòng động cơ servo thế hệ mới nhất được phát triển bởi Inovance, series MS1-R-INT đại diện cho sự tiến bộ vượt trội trong công nghệ truyền động chính xác. Động cơ Servo Inovance MS1H3-29C15CD-A334R-INT thuộc series này, sở hữu công suất định mức 2.9 kW và mô-men xoắn định mức 18.6 N·m, mang lại hiệu suất mạnh mẽ và độ tin cậy cao trong các ứng dụng công nghiệp.
Với kích thước mặt bích 180mm và khả năng cung cấp nhiều loại quán tính, cấu hình tốc độ khác nhau, cùng với các tùy chọn Encoder đa dạng theo yêu cầu của khách hàng, MS1H3-29C15CD-A334R-INT là giải pháp linh hoạt cho nhiều hệ thống tự động hóa. Động cơ được thiết kế để kiểm soát vị trí, tốc độ và mô-men xoắn một cách chính xác, đáp ứng những đòi hỏi khắt khe nhất từ các ngành công nghiệp như bán dẫn, pin lithium, máy công cụ, in ấn, đóng gói, và dệt may.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật điện
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức (kW) | 2.9 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 18.6 |
| Tốc độ định mức (rpm) | 1500 |
| Tốc độ tối đa (rpm) | 4500 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 46.5 |
| Tần số định mức (Hz) | 125 |
| Cấp điện áp (V) | 380 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 10.5 |
| Dòng điện tối đa (A) | 29.75 |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 52.35 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 1.94 |
| Mô-men giữ (N·m) | 50 |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | 24 |
| Công suất phanh định mức (W) | 31 |
| Có/Không phanh | Hỗ trợ |
| Khả năng quá tải | 2.5 |
| Cảm biến nhiệt PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | 18.58 |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | 1.29 |
| Thời gian tác động (ms) | ≤200 |
| Thời gian nhả (ms) | ≤100 |
| Độ rơ (độ) | ≤1 |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Sức điện động phản hồi giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn hãm (N·m) | - |
| Dòng điện hãm (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ sức điện động phản hồi (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ khí
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Khả năng chống sốc tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động dọc trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp nối dây cuộn | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm công suất cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | ‑20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm hiệu suất theo độ cao | <1000 m, cần giảm hiệu suất đối với độ cao trên 1000 m |
| Giảm hiệu suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước mặt bích (mm) | 180 |
| Đường kính trục (mm) | 35 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 79±1 |
| Trọng lượng (kg) | 17.9 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H3-29C15CD-A334R-INT được thiết kế để cung cấp khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn cực kỳ chính xác. Nhờ đó, sản phẩm này lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao trong nhiều ngành công nghiệp. Các ứng dụng tiêu biểu bao gồm:
- Công nghiệp sản xuất: Máy công cụ, máy cắt, máy khắc, robot công nghiệp.
- Sản xuất điện tử: Dây chuyền sản xuất bán dẫn, pin lithium, linh kiện điện thoại di động và màn hình hiển thị.
- Ngành đóng gói và in ấn: Máy in offset, máy đóng gói tốc độ cao, máy dán nhãn.
- Dược phẩm và dệt may: Các hệ thống tự động hóa yêu cầu sự ổn định và chính xác trong quy trình sản xuất.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



