Tổng quan Thanh Trượt Tuyến Tính SHAC GHL-CA/GHL-HA chính hãng SHAC
Thanh trượt tuyến tính SHAC GHL-CA/GHL-HA là dòng sản phẩm dẫn hướng tuyến tính cao cấp, được thiết kế để mang lại chuyển động chính xác, mượt mà và khả năng chịu tải trọng lớn trong các hệ thống máy móc tự động hóa. Với sự kết hợp tinh tế giữa vật liệu chất lượng cao nhập khẩu từ Hàn Quốc và công nghệ sản xuất tiên tiến từ Đài Loan, dòng GHL-CA/GHL-HA của SHAC đảm bảo hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao ngay cả trong những điều kiện vận hành khắc nghiệt nhất. Công ty TNHH Kỹ Thương Việt Trung, đại lý ủy quyền chính thức của hãng SHAC tại Việt Nam, tự hào phân phối sản phẩm này, cam kết mang đến giải pháp truyền động tuyến tính tối ưu và bền vững cho khách hàng.
Danh sách các mã Model (Series) chi tiết
Dòng sản phẩm Thanh Trượt Tuyến Tính SHAC GHL-CA/GHL-HA bao gồm các mã model chi tiết thuộc series QHW, cung cấp đa dạng lựa chọn về tải trọng và kích thước, đáp ứng mọi yêu cầu ứng dụng:
- QHW15CA
- QHW20CA
- QHW20HA
- QHW25CA
- QHW25HA
- QHW30CA
- QHW30HA
- QHW35CA
- QHW35HA
- QHW45CA
- QHW45HA
Đặc tính và Thông số kỹ thuật SHAC GHL-CA/GHL-HA
Dưới đây là các thông số và đặc tính kỹ thuật cốt lõi của sản phẩm thanh trượt tuyến tính SHAC GHL-CA/GHL-HA (để có thông tin kích thước lắp ráp chuẩn xác nhất, vui lòng tham khảo catalog chi tiết của hãng):
- Phân loại Block (Con trượt):
- Block QHW-CA: Là loại block vuông tiêu chuẩn, có thiết kế nhỏ gọn và khả năng chịu tải trọng cao, lý tưởng cho các ứng dụng có không gian lắp đặt hạn chế.
- Block QHW-HA: Là loại block mặt bích (flange type), với chiều dài block lớn hơn, cung cấp diện tích lắp đặt rộng rãi, mang lại khả năng chịu tải và moment xoắn vượt trội, phù hợp cho các hệ thống đòi hỏi độ cứng vững cao.
- Dải kích thước danh định: Có sẵn các kích thước phổ biến như 15, 20, 25, 30, 35, và 45 mm, cho phép lựa chọn linh hoạt theo nhu cầu cụ thể.
- Cấp chính xác: Đa dạng từ cấp C (Normal - Thông thường), H (High - Cao) đến P (Precision - Siêu cao), đáp ứng mọi yêu cầu về độ chính xác của máy móc.
- Tải trọng động cơ bản (C): Biến động từ 17.94 kN (cho mã QHW15CA) đến 144.13 kN (cho mã QHW45HA), thể hiện khả năng chịu tải khi chuyển động.
- Tải trọng tĩnh cơ bản (C0): Từ 19.86 kN (QHW15CA) đến 180.56 kN (QHW45HA), chỉ ra khả năng chịu tải khi đứng yên.
- Moment tĩnh định mức:
- MR (kN-m): Từ 0.1 kN-m đến 2.47 kN-m.
- MP (kN-m): Từ 0.08 kN-m đến 2.41 kN-m.
- MY (kN-m): Từ 0.08 kN-m đến 2.41 kN-m.
- Trọng lượng:
- Block (con trượt): Từ 0.17 kg đến 3.69 kg.
- Thanh ray: Từ 1.45 kg/m đến 10.41 kg/m.
- Bu lông lắp đặt thanh ray: Sử dụng các loại bu lông từ M4x16 (cho QHW15CA) đến M12x35 (cho QHW45HA), đảm bảo khả năng cố định vững chắc cho hệ thống.
- Phụ kiện tùy chọn: Hỗ trợ các loại phụ kiện như KK, DD, ZZ, giúp tối ưu hóa hiệu suất và tuổi thọ sản phẩm.

| Model NO. | Dimensions of Assembly(mm) | Dimensions of Block (mm) | Dimensions of Rail (mm) | Mounting Bolt for Rail | Basic Dynamic Load Rating | Basic Static Load Rating | Static Rated Moment | Weight | ||||||||||||||||||||||||
| MR kN-m | MP kN-m | MY kN-m | Block kg | Rail kg/m | ||||||||||||||||||||||||||||
| H | H1 | N | W | B | B1 | C | L1 | L | K1 | K2 | G | M | T | T1 | H2 | H3 | WR | HR | D | h | d | P | E | (mm) | C(kN) | C0(kN) | ||||||
| QHW15CA | 24 | 4 | 16 | 47 | 38 | 4.5 | 30 | 39.4 | 61.4 | 8 | 5 | 5.3 | M5 | 6 | 8.9 | 3.95 | 4.2 | 15 | 15 | 7.5 | 5.3 | 4.5 | 60 | 20 | M4x16 | 17.94 | 19.86 | 0.1 | 0.08 | 0.08 | 0.17 | 1.45 |
| QHW20CA | 30 | 4.6 | 21.5 | 63 | 53 | 5 | 40 | 50.5 | 76.7 | 9.75 | 6 | 12 | M6 | 8 | 10 | 6 | 6 | 20 | 17.5 | 9.5 | 8.5 | 6 | 60 | 20 | M5x16 | 35.26 | 33.86 | 0.26 | 0.17 | 0.19 | 0.40 | 2.21 |
| QHW20HA | 65.2 | 91.4 | 17.1 | 42.52 | 42.31 | 0.31 | 0.27 | 0.27 | 0.52 | |||||||||||||||||||||||
| QHW25CA | 36 | 5.5 | 23.5 | 70 | 57 | 6.5 | 45 | 58 | 83.4 | 10.7 | 6 | 12 | M8 | 8 | 14 | 6 | 5 | 23 | 22 | 11 | 9 | 7 | 60 | 20 | M6x20 | 41.9 | 48.75 | 0.39 | 0.31 | 0.31 | 0.59 | 3.21 |
| QHW25HA | 78.6 | 104 | 21 | 50.61 | 60.94 | 0.5 | 0.45 | 0.45 | 0.80 | |||||||||||||||||||||||
| QHW30CA | 42 | 6 | 31 | 90 | 72 | 9 | 52 | 70 | 97.4 | 13.5 | 6.25 | 12 | M10 | 8.5 | 16 | 6.5 | 6 | 28 | 26 | 14 | 12 | 9 | 80 | 20 | M8x25 | 58.26 | 66.34 | 0.6 | 0.5 | 0.5 | 1.09 | 4.47 |
| QHW30HA | 93 | 120.4 | 25.75 | 70.32 | 88.45 | 0.83 | 0.89 | 0.89 | 1.44 | |||||||||||||||||||||||
| QHW35CA | 48 | 7.5 | 33 | 100 | 82 | 9 | 62 | 80 | 113.6 | 13 | 7.5 | 12 | M10 | 10.1 | 18 | 8.5 | 6.5 | 34 | 29 | 14 | 12 | 9 | 80 | 20 | M8x25 | 78.89 | 86.66 | 1.07 | 0.73 | 0.76 | 1.56 | 6.30 |
| QHW35HA | 105.8 | 139.4 | 25.9 | 95.23 | 115.5 | 1.45 | 1.33 | 1.33 | 2.06 | |||||||||||||||||||||||
| QHW45CA | 60 | 9.2 | 37.5 | 120 | 100 | 10 | 80 | 97 | 139.4 | 13 | 10 | 12.9 | M12 | 15.1 | 22 | 8.5 | 10 | 45 | 38 | 20 | 17 | 14 | 105 | 22.5 | M12x35 | 119.4 | 135.42 | 1.83 | 1.38 | 1.38 | 2.79 | 10.41 |
| QHW45HA | 128.8 | 171.2 | 28.9 | 144.13 | 180.56 | 2.47 | 2.41 | 2.41 | 3.69 | |||||||||||||||||||||||
| Note:1kgf = 9.81N | ||||||||||||||||||||||||||||||||
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



