Tổng quan Thanh trượt tuyến tính SHAC Dòng GRW-CC/GRW-HC chính hãng SHAC
Thanh trượt tuyến tính SHAC Dòng GRW-CC/GRW-HC là giải pháp truyền động chất lượng cao, được thiết kế để mang lại hiệu suất ổn định và độ chính xác vượt trội cho các ứng dụng công nghiệp. Với khả năng chịu tải trọng động và tĩnh lớn cùng dải kích thước đa dạng từ 25 đến 65, dòng sản phẩm này đáp ứng linh hoạt mọi yêu cầu từ các hệ thống máy móc tự động hóa, thiết bị CNC, đến các dây chuyền sản xuất phức tạp. Các con trượt và ray trượt của SHAC được sản xuất từ vật liệu cao cấp của Hàn Quốc trên dây chuyền thiết bị hiện đại từ Đài Loan, đảm bảo độ bền và tuổi thọ hoạt động lâu dài. Kỹ Thương Việt Trung tự hào là đại lý phân phối ủy quyền chính thức các sản phẩm chính hãng SHAC tại Việt Nam, cam kết mang đến giải pháp tốt nhất cho khách hàng.
Danh sách các mã Model (Series) chi tiết
Dòng sản phẩm Thanh trượt tuyến tính SHAC GRW-CC/GRW-HC được chia thành các mã model chi tiết dưới đây, đáp ứng đa dạng yêu cầu tải trọng và kích thước lắp đặt:
- RW15CC
- RW20CC
- RW20HC
- RW25CC
- RW25HC
- RW30CC
- RW30HC
- RW35CC
- RW35HC
- RW45CC
- RW45HC
- RW55CC
- RW55HC
- RW65CC
- RW65HC
Đặc tính và Thông số kỹ thuật SHAC Dòng GRW-CC/GRW-HC
Dưới đây là các thông số và đặc tính kỹ thuật cốt lõi của sản phẩm (tham khảo chi tiết catalog để có kích thước lắp ráp chuẩn xác nhất):
- Cấp chính xác: H (Cao), P (Chính xác), đảm bảo chuyển động mượt mà và độ lặp lại cao.
- Dải kích thước Series: Bao gồm các kích thước từ 25mm đến 65mm, tương ứng với các mã sản phẩm RW25, RW30, RW35, RW45, RW55 và RW65.
- Phụ kiện tùy chọn: Hỗ trợ đa dạng phụ kiện như KK, DD, ZZ để tối ưu hóa hiệu suất và tuổi thọ.
- Vật liệu & Quy trình sản xuất: Sử dụng vật liệu chất lượng cao từ Hàn Quốc và được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đài Loan, đảm bảo độ bền và độ tin cậy.
- Tải trọng động cơ bản (C): Dao động từ 11.3 kN (RW15CC) đến 275.3 kN (RW65HC), phù hợp cho các ứng dụng có chuyển động liên tục.
- Tải trọng tĩnh cơ bản (C0): Dao động từ 24.0 kN (RW15CC) đến 572.7 kN (RW65HC), chịu được tải trọng nặng khi ở trạng thái đứng yên.
- Moment tải trọng tĩnh: Bao gồm các giá trị MR, MP, MY (đơn vị kN-m) được cung cấp chi tiết cho từng mã sản phẩm, giúp lựa chọn phù hợp với yêu cầu mô-men xoắn.
- Trọng lượng: Trọng lượng con trượt (Block) và trọng lượng ray (Rail) được cung cấp riêng biệt cho từng mã model, hỗ trợ tính toán thiết kế tổng thể.
- Lưu ý kỹ thuật:
- Chuyển đổi lực: 1 kgf = 9.81 N.
- Công thức chuyển đổi tải trọng động định mức: C50R = 1.23 x C100R (nếu cần).

| Model NO. | Dimensions of Assembly(mm) | Dimensions of Block (mm) | Dimensions of Rail (mm) | Mounting Bolt for Rail | Basic Dynamic Load Rating | Basic Static Load Rating | Static Rated Moment | Weight | |||||||||||||||||||||||||
| MR kN-m | MP kN-m | MY kN-m | Block kg | Rail kg/m | |||||||||||||||||||||||||||||
| H | H1 | N | W | B | B1 | C | C1 | L1 | L | K1 | K2 | G | M | T | T1 | H2 | H3 | WR | HR | D | h | d | P | E | (mm) | C(kN) | C0(kN) | ||||||
| RW15CC | 24 | 4 | 16 | 47 | 38 | 4.5 | 30 | 26 | 45 | 68 | 11.4 | 4.7 | 5.3 | M5 | 6 | 6.95 | 3.6 | 6.1 | 15 | 16.5 | 7.5 | 5.7 | 4.5 | 30 | 20 | M4x16 | 11.3 | 24.0 | 0.311 | 0.173 | 0.173 | 0.22 | 1.8 |
| RW20CC | 30 | 5 | 21.5 | 63 | 53 | 5 | 40 | 35 | 57.5 | 86 | 13.8 | 6 | 5.3 | M6 | 8 | 10 | 4.3 | 4.3 | 20 | 21 | 9.5 | 8.5 | 6 | 30 | 20 | M5x20 | 21.3 | 46.7 | 0.647 | 0.460 | 0.46 | 0.47 | 2.76 |
| RW20HC | 77.5 | 106 | 23.8 | 26.9 | 63.0 | 0.872 | 0.837 | 0.837 | 0.63 | ||||||||||||||||||||||||
| RW25CC | 36 | 5.5 | 23.5 | 70 | 57 | 6.5 | 45 | 40 | 64.5 | 97.9 | 15.75 | 7.25 | 12 | M8 | 9.5 | 10 | 6.2 | 6 | 23 | 23.6 | 11 | 9 | 7 | 30 | 20 | M6x20 | 27.7 | 57.1 | 0.758 | 0.605 | 0.605 | 0.72 | 3.08 |
| RW25HC | 81 | 114.4 | 24 | 33.9 | 73.4 | 0.975 | 0.991 | 0.991 | 0.91 | ||||||||||||||||||||||||
| RW30CC | 42 | 6 | 31 | 90 | 72 | 9 | 52 | 44 | 71 | 109.8 | 17.5 | 8 | 12 | M10 | 9.5 | 10 | 6.5 | 7.3 | 28 | 28 | 14 | 12 | 9 | 40 | 20 | M8x25 | 39.1 | 82.1 | 1.445 | 1.060 | 1.06 | 1.16 | 4.41 |
| RW30HC | 93 | 131.8 | 28.5 | 48.1 | 105.0 | 1.846 | 1.712 | 1.712 | 1.52 | ||||||||||||||||||||||||
| RW35CC | 48 | 6.5 | 33 | 100 | 82 | 9 | 62 | 52 | 79 | 124 | 16.5 | 10 | 12 | M10 | 12 | 13 | 9 | 12.6 | 34 | 30.2 | 14 | 12 | 9 | 40 | 20 | M8x25 | 57.9 | 105.2 | 2.17 | 1.44 | 1.44 | 1.75 | 6.06 |
| RW35HC | 106.5 | 151.5 | 30.25 | 73.1 | 142.0 | 2.93 | 2.60 | 2.60 | 2.40 | ||||||||||||||||||||||||
| RW45CC | 60 | 8 | 37.5 | 120 | 100 | 10 | 80 | 60 | 106 | 153.2 | 21 | 10 | 12.9 | M12 | 14 | 15 | 10 | 14 | 45 | 38 | 20 | 17 | 14 | 52.5 | 22.5 | M12x35 | 92.6 | 178.8 | 4.52 | 3.05 | 3.05 | 3.43 | 9.97 |
| RW45HC | 139.8 | 187 | 37.9 | 116.0 | 230.9 | 6.33 | 5.47 | 5.47 | 4.57 | ||||||||||||||||||||||||
| RW55CC | 70 | 10 | 43.5 | 140 | 116 | 12 | 95 | 70 | 125.5 | 183.7 | 27.75 | 12.5 | 12.9 | M14 | 16 | 17 | 12 | 17.5 | 53 | 44 | 23 | 20 | 16 | 60 | 30 | M14x45 | 130.5 | 252.0 | 8.01 | 5.40 | 5.40 | 5.43 | 13.98 |
| RW55HC | 173.8 | 232 | 51.9 | 167.8 | 348.0 | 11.15 | 10.25 | 10.25 | 7.61 | ||||||||||||||||||||||||
| RW65CC | 90 | 12 | 53.5 | 170 | 142 | 14 | 110 | 82 | 160 | 232 | 40.8 | 15.8 | 12.9 | M16 | 22 | 23 | 15 | 15 | 63 | 53 | 26 | 22 | 18 | 75 | 35 | M16x50 | 213.0 | 411.6 | 16.20 | 11.59 | 11.59 | 11.63 | 20.22 |
| RW65HC | 223 | 295 | 72.3 | 275.3 | 572.7 | 22.55 | 22.17 | 22.17 | 16.58 | ||||||||||||||||||||||||
| Note: 1. 1kgf = 9.81N | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2. The theoretical dynamic rated load is C100R,if necessary C50R conversion formula is as follwos : C50R = 1.23 x C100R | |||||||||||||||||||||||||||||||||
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



