Tổng quan Thanh Trượt Tuyến Tính SHAC MW-C/MW-H chính hãng SHAC
Dòng sản phẩm Thanh Trượt Tuyến Tính SHAC MW-C/MW-H là giải pháp truyền động tuyến tính nhỏ gọn, được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu về độ chính xác cao trong không gian hạn chế. Với khả năng chịu tải trọng động và tĩnh vượt trội, cùng với độ cứng vững ấn tượng, dòng sản phẩm này lý tưởng cho các ứng dụng trong máy móc tự động hóa, thiết bị bán dẫn, thiết bị y tế và các hệ thống điều khiển chuyển động chính xác khác. Kỹ Thương Việt Trung tự hào là đại lý phân phối ủy quyền chính thức của hãng SHAC tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao với dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tận tâm.
Danh sách các mã Model (Series) chi tiết
Dòng sản phẩm Thanh Trượt Tuyến Tính SHAC MW-C/MW-H được chia thành các mã model chi tiết dưới đây, đáp ứng đa dạng yêu cầu tải trọng và kích thước lắp đặt:
- MW7C
- MW7H
- MW9C
- MW9H
- MW12C
- MW12H
- MW15C
- MW15H
Đặc tính và Thông số kỹ thuật SHAC MW-C/MW-H
Dưới đây là các thông số và đặc tính kỹ thuật cốt lõi của sản phẩm (tham khảo chi tiết catalog để có kích thước lắp ráp chuẩn xác nhất):
- Cấp chính xác: C (Commercial), H (High), P (Precision).
- Dải kích thước ray: Từ 5mm đến 15mm.
- Vật liệu chế tạo: Thép hợp kim GCR15 tiêu chuẩn và tùy chọn thép không gỉ (Stainless Steel) cho môi trường đặc biệt.
- Kiểm soát chất lượng: Quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt đảm bảo hiệu suất và độ bền vượt trội.
- Khả năng chịu tải: Cung cấp khả năng chịu tải trọng động cơ bản (C) và tải trọng tĩnh cơ bản (C0) cao, thay đổi theo từng model.
- Mô-men tĩnh định mức: Hỗ trợ các mô-men xoắn định mức MR, MP, MY.
- Bulong lắp đặt ray: Sử dụng các loại bulong M3x6, M3x8, M4x8, M4x10 tùy theo mã model.
- Đặc điểm thiết kế: Kích thước nhỏ gọn, tối ưu cho các không gian lắp đặt giới hạn, đồng thời duy trì độ cứng vững và độ bền cao.
Lưu ý: Các thông số về tải trọng, mô-men xoắn và trọng lượng con trượt/ray sẽ khác nhau tùy theo từng mã model cụ thể. Vui lòng tham khảo bảng thông số kỹ thuật chi tiết hoặc liên hệ với Kỹ Thương Việt Trung để được tư vấn chính xác nhất.

| Model NO. | Dimensions of Assembly(mm) | Dimensions of Block (mm) | Dimensions of Rail (mm) | Mounting Bolt for Rail | Basic Dynamic Load Rating | Basic Static Load Rating | Static Rated Moment | Weight | ||||||||||||||||||||||
| MR kN-m | MP kN-m | MY kN-m | Block kg | Rail kg/m | ||||||||||||||||||||||||||
| H | H1 | N | W | B | B1 | C | L1 | L | G | Gn | MxL | H2 | WR | WB | HR | D | h | d | P | E | (mm) | C(kN) | C0(kN) | |||||||
| MW7C | 9 | 1.9 | 5.5 | 25 | 19 | 3 | 10 | 21 | 31.2 | – | ø1.2 | M3x3 | 1.85 | 14 | – | 5.2 | 6 | 3.2 | 3.5 | 30 | 10 | M3x6 | 1.37 | 2.06 | 15.70 | 7.14 | 7.14 | 0.020 | 0.51 | |
| MW7H | 19 | 30.8 | 41 | 1.77 | 3.14 | 23.45 | 15.53 | 15.53 | 0.029 | |||||||||||||||||||||
| MW9C | 12 | 2.9 | 6 | 30 | 21 | 4.5 | 12 | 27.5 | 39.3 | – | ø1.2 | M3x3 | 2.4 | 18 | – | 7 | 6 | 4.5 | 3.5 | 30 | 10 | M3x8 | 2.75 | 4.12 | 40.12 | 18.96 | 18.96 | 0.040 | 0.91 | |
| MW9H | 23 | 3.5 | 24 | 38.5 | 50.7 | 3.43 | 5.89 | 54.54 | 34.00 | 34.00 | 0.057 | |||||||||||||||||||
| MW12C | 14 | 3.4 | 8 | 40 | 28 | 6 | 15 | 31.3 | 46.1 | – | ø1.2 | M3x3.6 | 2.8 | 24 | – | 8.5 | 8 | 4.5 | 4.5 | 40 | 15 | M4x8 | 3.92 | 5.59 | 70.24 | 27.80 | 27.80 | 0.071 | 1.49 | |
| MW12H | 28 | 45.6 | 60.4 | 5.10 | 8.24 | 102.70 | 57.37 | 57.37 | 0.103 | |||||||||||||||||||||
| MW15C | 16 | 3.4 | 9 | 60 | 45 | 7.5 | 20 | 38 | 54.8 | 5.2 | M3 | M4x4.2 | 3.2 | 42 | 23 | 9.5 | 8 | 4.5 | 4.5 | 40 | 15 | M4x10 | 6.77 | 9.22 | 199.34 | 56.66 | 56.66 | 0.143 | 2.86 | |
| MW15H | 35 | 57 | 73.8 | 8.93 | 13.38 | 299.01 | 122.60 | 122.60 | 0.215 | |||||||||||||||||||||
| Note: 1. 1kgf = 9.81N | ||||||||||||||||||||||||||||||
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



