Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H2-40C30CD-A634R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H2-40C30CD-A634R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, đại diện cho thế hệ động cơ servo tiên tiến nhất của Inovance. Dòng sản phẩm này được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong tự động hóa công nghiệp, mang lại hiệu suất vượt trội và độ tin cậy cao. Với khả năng cung cấp dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước mặt bích linh hoạt từ 40 mm đến 180 mm, dòng MS1-R-INT phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
Inovance tập trung vào việc cung cấp các giải pháp tùy biến, cho phép khách hàng lựa chọn nhiều loại quán tính, cấu hình tốc độ và các loại bộ mã hóa (encoder) khác nhau để tối ưu hóa hiệu suất cho từng hệ thống cụ thể. Sự linh hoạt này đảm bảo động cơ servo MS1H2-40C30CD-A634R-INT có thể được tích hợp liền mạch vào các dây chuyền sản xuất phức tạp, cung cấp khả năng điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn với độ chính xác tuyệt đối.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Công suất định mức (kW) | - |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | - |
| Tốc độ định mức (rpm) | - |
| Tốc độ tối đa (rpm) | - |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | - |
| Tần số định mức (Hz) | - |
| Lớp điện áp (V) | - |
| Chứng nhận | - |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | - |
| Dòng điện tối đa (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh ở tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc ở mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | - |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | - |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không phanh | - |
| Hệ số quá tải | - |
| PTC | - |
| Độ phân giải Encoder | - |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian áp dụng (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (° ) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| EMF ngược giữa các pha | - |
| Mô-men xoắn đứng yên (N·m) | - |
| Dòng điện đứng yên (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Độ tự cảm trục d (mH) | - |
| Độ tự cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ EMF ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cấp cách điện | - |
| Phương pháp làm mát | - |
| Cấp bảo vệ | - |
| Phương pháp kết nối | - |
| Phương pháp lắp đặt | - |
| Va đập tối đa | - |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động hướng trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | - |
| Điện áp cách điện | - |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp nối dây cuộn | - |
| Phương pháp kích từ | - |
Môi trường hoạt động
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | - |
| Độ ẩm môi trường | - |
| Nhiệt độ lưu trữ | - |
| Độ ẩm lưu trữ | - |
| Độ cao định mức (m) | - |
| Giảm công suất theo độ cao | - |
| Giảm công suất theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kích thước mặt bích (mm) | - |
| Đường kính trục (mm) | - |
| Phần mở rộng trục (mm) | - |
| Trọng lượng (kg) | - |
Ứng dụng thực tế
Động cơ servo Inovance MS1H2-40C30CD-A634R-INT được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao trong điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn. Sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp như sản xuất bán dẫn, pin lithium, sản xuất silicon, máy công cụ CNC, dây chuyền sản xuất điện thoại di động, in ấn và đóng gói, dược phẩm, dệt may và công nghệ màn hình hiển thị. Khả năng tùy chỉnh cao giúp động cơ này dễ dàng tích hợp vào nhiều hệ thống máy móc phức tạp, nâng cao hiệu quả và độ tin cậy của quy trình sản xuất.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



