Tổng quan Động cơ Servo Inovance MS1H3-29C15CD-A331R-INT
Động cơ Servo Inovance MS1H3-29C15CD-A331R-INT thuộc dòng MS1-R-INT, là thế hệ động cơ servo tiên tiến nhất được phát triển bởi Inovance. Với dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW và kích thước mặt bích từ 40 mm đến 180 mm, dòng sản phẩm này mang lại sự linh hoạt cao cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
MS1H3-29C15CD-A331R-INT được trang bị khả năng cấu hình đa dạng về quán tính và tốc độ, cùng với các loại bộ mã hóa (encoder) có thể tùy chỉnh theo yêu cầu khách hàng. Thiết bị được thiết kế đặc biệt để đáp ứng các nhu cầu kiểm soát vị trí, tốc độ và mô-men xoắn một cách chính xác trong các môi trường sản xuất khắc nghiệt, khẳng định độ tin cậy và hiệu suất vượt trội của Inovance trong lĩnh vực tự động hóa.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số điện
| Công suất định mức (kW) | 2.9 |
| Mô-men xoắn định mức (N·m) | 18.6 |
| Tốc độ định mức (vòng/phút) | 1500 |
| Tốc độ tối đa (vòng/phút) | 4500 |
| Mô-men xoắn tối đa (N·m) | 46.5 |
| Tần số định mức (Hz) | 125 |
| Cấp điện áp (V) | 380 |
| Chứng nhận | CE UL EAC |
| Hiệu suất tại điểm định mức (%) | - |
| Dòng điện định mức (A) | 10.5 |
| Dòng điện tối đa (A) | 29.75 |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ định mức (A) | - |
| Dòng điện đỉnh tại tốc độ tối đa (A) | - |
| Gia tốc góc tại mô-men xoắn đỉnh | - |
| Mô-men quán tính Rotor (kg·cm²) | 44.7 |
| Hệ số mô-men xoắn (N·m/A) | 1.94 |
| Mô-men giữ (N·m) | - |
| Điện áp cấp (VDC)±10% | - |
| Công suất định mức (W) | - |
| Có/Không có phanh | Không hỗ trợ |
| Khả năng quá tải | 2.5 |
| Cảm biến nhiệt PTC | Không hỗ trợ |
| Độ phân giải Encoder | 23bit |
| Điện trở cuộn dây ở 20℃ (Ω)±5% | - |
| Dòng kích từ ở 20℃ (A)±10% | - |
| Thời gian đóng (ms) | - |
| Thời gian nhả (ms) | - |
| Độ rơ (°) | - |
| Lực đẩy liên tục | - |
| Suất điện động ngược giữa các pha | - |
| Mô-men kẹt (N·m) | - |
| Dòng điện kẹt (A) | - |
| Số cực động cơ | - |
| Điện cảm trục d (mH) | - |
| Điện cảm trục q (mH) | - |
| Điện trở pha ở 20℃ (mΩ) | - |
| Hằng số mô-men xoắn ở 20℃ (N·m/A) | - |
| Hệ số nhiệt độ suất điện động ngược (V/krpm) | - |
Đặc tính cơ học
| Cấp cách điện | F(155) |
| Phương pháp làm mát | Thông gió tự nhiên |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Phương pháp kết nối | Kiểu đầu nối |
| Phương pháp lắp đặt | Kiểu mặt bích |
| Khả năng chịu va đập tối đa | 490 m/s² |
| Rung động hướng tâm tối đa | - |
| Rung động hướng trục tối đa | - |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 10 MΩ |
| Điện áp cách điện | 1500 VAC trong 1 phút (cấp 220 V) 1800 VAC trong 1 phút (cấp 380 V) |
| Loại quạt | - |
| Công suất quạt (W) | - |
| Điện áp quạt (V) | - |
| Tần số quạt (Hz) | - |
| Số cặp cực động cơ 2p | - |
| Giới hạn PTC tích hợp | - |
| Điện trở KTY ở 10℃ đến 30℃ | - |
| Phương pháp đấu nối cuộn dây | - |
| Phương pháp kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
Môi trường hoạt động
| Nhiệt độ môi trường | 0℃ đến 40℃ (không đóng băng) (Tham khảo đường cong giảm tải cho nhiệt độ trên 40℃.) |
| Độ ẩm môi trường | 20% đến 80% (không ngưng tụ) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20℃ đến +60℃ (không đóng băng) |
| Độ ẩm lưu trữ | 20% đến 80% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao định mức (m) | ≤1000 m |
| Giảm tải theo độ cao | <1000 m, cần giảm tải cho độ cao trên 1000 m |
| Giảm tải theo nhiệt độ môi trường | - |
Kích thước và trọng lượng
| Kích thước mặt bích (mm) | 180 |
| Đường kính trục (mm) | 35 |
| Chiều dài trục mở rộng (mm) | 79±1 |
| Trọng lượng (kg) | 13.8 |
Ứng dụng thực tế
Động cơ Servo Inovance MS1H3-29C15CD-A331R-INT được sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng yêu cầu điều khiển vị trí, tốc độ và mô-men xoắn chính xác cao. Sản phẩm là lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp như bán dẫn, sản xuất pin Lithium, silicon, máy công cụ, điện thoại di động, in ấn và bao bì, dược phẩm, dệt may và công nghệ màn hình hiển thị.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



