Tổng quan Ray Trượt Tuyến Tính SHAC GMN-C/GMN-H chính hãng SHAC
Dòng sản phẩm Ray Trượt Tuyến Tính SHAC GMN-C/GMN-H là giải pháp truyền động tuyến tính nhỏ gọn, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao trong không gian hạn chế. Với kích thước danh định từ 5mm đến 15mm, dòng sản phẩm này mang lại hiệu suất vượt trội, khả năng chịu tải đa hướng và hoạt động êm ái, bền bỉ. Sản phẩm được sản xuất với quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt của SHAC, đảm bảo độ tin cậy và tuổi thọ cao. Công ty TNHH Kỹ Thương Việt Trung tự hào là đại lý phân phối ủy quyền chính thức của hãng SHAC tại Việt Nam, cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với chất lượng tốt nhất.
Danh sách các mã Model (Series) chi tiết
Dòng sản phẩm Ray Trượt Tuyến Tính GMN-C/GMN-H được chia thành các mã model chi tiết dưới đây, đáp ứng đa dạng yêu cầu tải trọng và kích thước lắp đặt:
- MN5C
- MN7C
- MN7H
- MN9C
- MN9H
- MN12C
- MN12H
- MN15C
- MN15H
Đặc tính và Thông số kỹ thuật SHAC GMN-C/GMN-H
Dưới đây là các thông số và đặc tính kỹ thuật cốt lõi của sản phẩm (tham khảo chi tiết catalog để có kích thước lắp ráp chuẩn xác nhất):
- Cấp chính xác: C (Commercial), H (High), P (Precision).
- Kích thước danh định (Size): Từ 5mm đến 15mm.
- Vật liệu: Thép hợp kim GCR15 và Thép không gỉ (Stainless Steel) có sẵn.
- Kiểm soát chất lượng: Quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn SHAC.
- Tải trọng động cơ bản (Basic Dynamic Load Rating C): Dải từ 0.54 kN (MN5C) đến 9.11 kN (MN15H).
- Tải trọng tĩnh cơ bản (Basic Static Load Rating C0): Dải từ 0.86 kN (MN5C) đến 9.11 kN (MN15H).
- Momen tĩnh định mức (Static Rated Moment MR, MP, MY): Thiết kế cho khả năng chịu tải momen tối ưu theo nhiều hướng.
- Trọng lượng con trượt (Block Weight): Dải từ 0.008 kg (MN5C) đến 0.092 kg (MN15H).
- Trọng lượng thanh ray (Rail Weight): Dải từ 0.15 kg/m (MN5C) đến 1.06 kg/m (MN15H).
- Bulông lắp đặt ray (Mounting Bolt for Rail): Sử dụng bulông M2x6, M3x8 hoặc M3x10 tùy theo kích thước ray.
- Kích thước tổng thể: Thiết kế nhỏ gọn, tối ưu cho không gian lắp đặt hạn chế.

| Model NO. | Dimensions of | Dimensions of | Dimensions of | Mounting Bolt for Rail | Basic Dynamic Load Rating | Basic Static Load Rating | Static Rated Moment | Weight | ||||||||||||||||||||
| Assembly(mm) | Block (mm) | Rail (mm) | MR | MP | MY | Block | Rail | |||||||||||||||||||||
| H | H1 | N | W | B | B1 | C | L1 | L | G | Gn | MxL | H2 | WR | HR | D | h | d | P | E | (mm) | C(kN) | C0(kN) | kN-m | kN-m | kN-m | kg | kg/m | |
| MN5C | 6 | 1.5 | 3.5 | 12 | 8 | 2 | – | 9.6 | 16 | – | φ0.8 | M2x1.5 | 1 | 5 | 3.6 | 3.6 | 0.8 | 2.4 | 15 | 5 | M2x6 | 0.54 | 0.86 | 2 | 1.3 | 1.3 | 0.008 | 0.15 |
| MN7C | 8 | 1.5 | 5 | 17 | 12 | 2.5 | 8 | 13.5 | 22.5 | – | φ1.2 | M2x2.5 | 1.5 | 7 | 4.8 | 4.2 | 2.3 | 2.4 | 15 | 5 | M2x6 | 0.98 | 1.24 | 4.7 | 2.84 | 2.84 | 0.01 | 0.22 |
| MN7H | 13 | 21.8 | 30.8 | 1.37 | 1.96 | 7.64 | 4.8 | 4.8 | 0.015 | |||||||||||||||||||
| MN9C | 10 | 2 | 5.5 | 20 | 15 | 2.5 | 10 | 18.9 | 28.9 | – | φ1.4 | M3x3 | 1.8 | 9 | 6.5 | 6 | 3.5 | 3.5 | 20 | 7.5 | M3x8 | 1.86 | 2.55 | 11.76 | 7.35 | 7.35 | 0.016 | 0.38 |
| MN9H | 16 | 29.9 | 39.9 | 2.55 | 4.02 | 19.6 | 18.62 | 18.62 | 0.026 | |||||||||||||||||||
| MN12C | 13 | 3 | 7.5 | 27 | 20 | 3.5 | 15 | 21.7 | 34.7 | – | φ2 | M3x3.5 | 2.5 | 12 | 8 | 6 | 4.5 | 3.5 | 25 | 10 | M3x8 | 5.84 | 3.92 | 25.48 | 13.72 | 13.72 | 0.034 | 0.65 |
| MN12H | 20 | 32.4 | 45.4 | 3.72 | 5.88 | 38.22 | 36.26 | 36.26 | 0.054 | |||||||||||||||||||
| MN15C | 16 | 4 | 8.5 | 32 | 25 | 3.5 | 20 | 26.7 | 42.1 | 4.5 | M3 | M3x4 | 3 | 15 | 10 | 6 | 4.5 | 3.5 | 40 | 15 | M3x10 | 4.61 | 5.59 | 45.08 | 21.56 | 21.86 | 0.059 | 1.06 |
| MN15H | 25 | 43.4 | 58.8 | 6.37 | 9.11 | 73.5 | 57.82 | 57.82 | 0.092 | |||||||||||||||||||
| Note: 1kgf = 9.81N | ||||||||||||||||||||||||||||
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.

