Hộp Giảm Tốc Hành Tinh Servo Trục Góc Vuông Sumitomo IB Series PK1 Type
Công ty TNHH Kỹ Thương Việt Trung (Việt Trung Techcom) cung cấp giải pháp Hộp giảm tốc hành tinh Servo trục góc vuông Sumitomo IB Series PK1 Type. Sở hữu thiết kế cụm tiền giảm tốc góc vuông kết hợp bánh răng hành tinh, thiết bị là giải pháp cứu cánh để giới hạn không gian lắp đặt cho các ứng dụng tự động hóa, xe tự hành AGV/AMR và băng tải Servo dải tải trọng thấp.
Trong thiết kế các hệ thống xe tự hành AGV/AMR, hoặc các cụm băng tải được xếp san sát nhau, việc động cơ Servo chĩa thẳng đứng ra ngoài sẽ gây vướng víu và va chạm với các cơ cấu khác. IB Series PK1 Type sinh ra để bẻ gập cụm truyền động này lại.
Bằng việc tích hợp một cấp tiền giảm tốc bánh răng nón xoắn, trục động cơ Servo được đặt vuông góc 90 độ so với trục ngõ ra. Thiết kế này tạo ra một module hình chữ "L" cực kỳ bám sát vào khung máy, giới hạn tối đa không gian lắp đặt trong khi vẫn cung cấp mật độ mô-men xoắn cao.
Dải Tỷ Số Truyền Cực Rộng & Tải Trọng Đáng Kinh Ngạc
Mặc dù nhắm vào phân khúc tải nhẹ/trung bình, cấu trúc cơ khí của PK1 Type vẫn vô cùng mạnh mẽ:
- Tỷ số truyền lên tới 243:1: Nhờ sự kết hợp giữa bánh răng góc vuông và hệ bánh răng hành tinh, PK1 cung cấp dải tỷ số truyền cực rộng (Wide range of ratios), từ 6:1 cho các ứng dụng tốc độ nhanh, lên tới 243:1 cho các mâm xoay cần độ chậm và lực kéo lớn.
- Định vị vi mô: Cung cấp 2 phiên bản độ rơ: Phiên bản Precise (< 6 arcmin) cho các vị trí cần độ chính xác cao và Phiên bản Standard (< 15 arcmin) để tối ưu hóa chi phí.
- Chịu tải hướng kính 9,400 N: Ổ bi đỡ chặn góc tích hợp ở ngõ ra giúp thiết bị gánh được lực đè ngang của hệ thống puli dây đai hoặc bánh xe AGV lên tới 9,400 N.
Hướng Dẫn Cấu Hình IB Series PK1 Type
Dòng PK1 Type bao gồm 3 kích cỡ (Sizes: PK110, PK120, PK130). Dựa trên tài liệu kỹ thuật cốt lõi của Sumitomo, Việt Trung Techcom hướng dẫn kỹ sư bóc tách chuẩn trục ngõ ra bằng các ký tự chuyên biệt: F (Mặt bích), N (Trục trơn - Keyless), W (Trục rãnh then).
Ví dụ mã định danh dự án: IB - PK120 - 33 - PR - F - CL
| Ký hiệu | Ý nghĩa thông số | Diễn giải chi tiết cấu hình IB PK1 Type |
|---|---|---|
| IB | Dòng sản phẩm | Hộp giảm tốc hành tinh Servo (IB Series). |
| PK120 | Kích cỡ (Size) | Khung size góc vuông PK120 (Có 3 size: PK110, 120, 130). |
| 33 | Tỷ số truyền (Ratio) | Tỷ số truyền 33:1 (Có tới 15 dải tỷ số truyền từ 6 đến 243). |
| PR | Phân loại độ rơ | PR: Precise (< 6 arcmin) / ST: Standard (< 15 arcmin). |
| F | Chuẩn trục ngõ ra | F: Mặt bích / N: Trục trơn (Solid) / W: Rãnh then (Keyway). |
| CL | Chuẩn nối Motor | Sử dụng Vòng siết Clamp Ring chống trượt ở 6,000 rpm. |
Danh Sách Mã Đặt Hàng (PO) IB Series PK1 Type Chi Tiết
Để kỹ sư dễ dàng lên bản vẽ, Việt Trung Techcom đã bóc tách toàn bộ 15 cấp tỷ số truyền khổng lồ của dòng PK1, kết hợp cùng 3 chuẩn trục ngõ ra (F: Flange, N: Solid Shaft, W: Keyway).
(Lưu ý: Bảng mã sử dụng cấu hình độ rơ PR (Precise < 6 arcmin). Quý khách có thể đổi thành ST để lấy bản Tiêu chuẩn).
Bảng Mã Đặt Hàng Size PK110 (Mô-men gia tốc Max: 45 N.m)
| Tỷ Số Truyền | Mã PO Ngõ Ra Mặt Bích (F) | Mã PO Ngõ Ra Trục Trơn (N) | Mã PO Ngõ Ra Rãnh Then (W) |
|---|---|---|---|
| 6:1 | IB-PK110-6-PR-F-CL | IB-PK110-6-PR-N-CL | IB-PK110-6-PR-W-CL |
| 8:1 | IB-PK110-8-PR-F-CL | IB-PK110-8-PR-N-CL | IB-PK110-8-PR-W-CL |
| 11:1 | IB-PK110-11-PR-F-CL | IB-PK110-11-PR-N-CL | IB-PK110-11-PR-W-CL |
| 15:1 | IB-PK110-15-PR-F-CL | IB-PK110-15-PR-N-CL | IB-PK110-15-PR-W-CL |
| 23:1 | IB-PK110-23-PR-F-CL | IB-PK110-23-PR-N-CL | IB-PK110-23-PR-W-CL |
| 27:1 | IB-PK110-27-PR-F-CL | IB-PK110-27-PR-N-CL | IB-PK110-27-PR-W-CL |
| 33:1 | IB-PK110-33-PR-F-CL | IB-PK110-33-PR-N-CL | IB-PK110-33-PR-W-CL |
| 45:1 | IB-PK110-45-PR-F-CL | IB-PK110-45-PR-N-CL | IB-PK110-45-PR-W-CL |
| 50:1 | IB-PK110-50-PR-F-CL | IB-PK110-50-PR-N-CL | IB-PK110-50-PR-W-CL |
| 63:1 | IB-PK110-63-PR-F-CL | IB-PK110-63-PR-N-CL | IB-PK110-63-PR-W-CL |
| 68:1 | IB-PK110-68-PR-F-CL | IB-PK110-68-PR-N-CL | IB-PK110-68-PR-W-CL |
| 99:1 | IB-PK110-99-PR-F-CL | IB-PK110-99-PR-N-CL | IB-PK110-99-PR-W-CL |
| 122:1 | IB-PK110-122-PR-F-CL | IB-PK110-122-PR-N-CL | IB-PK110-122-PR-W-CL |
| 135:1 | IB-PK110-135-PR-F-CL | IB-PK110-135-PR-N-CL | IB-PK110-135-PR-W-CL |
| 243:1 | IB-PK110-243-PR-F-CL | IB-PK110-243-PR-N-CL | IB-PK110-243-PR-W-CL |
Bảng Mã Đặt Hàng Size PK120 (Mô-men gia tốc Max: 190 N.m)
| Tỷ Số Truyền | Mã PO Ngõ Ra Mặt Bích (F) | Mã PO Ngõ Ra Trục Trơn (N) | Mã PO Ngõ Ra Rãnh Then (W) |
|---|---|---|---|
| 6:1 | IB-PK120-6-PR-F-CL | IB-PK120-6-PR-N-CL | IB-PK120-6-PR-W-CL |
| 8:1 | IB-PK120-8-PR-F-CL | IB-PK120-8-PR-N-CL | IB-PK120-8-PR-W-CL |
| 11:1 | IB-PK120-11-PR-F-CL | IB-PK120-11-PR-N-CL | IB-PK120-11-PR-W-CL |
| 15:1 | IB-PK120-15-PR-F-CL | IB-PK120-15-PR-N-CL | IB-PK120-15-PR-W-CL |
| 23:1 | IB-PK120-23-PR-F-CL | IB-PK120-23-PR-N-CL | IB-PK120-23-PR-W-CL |
| 27:1 | IB-PK120-27-PR-F-CL | IB-PK120-27-PR-N-CL | IB-PK120-27-PR-W-CL |
| 33:1 | IB-PK120-33-PR-F-CL | IB-PK120-33-PR-N-CL | IB-PK120-33-PR-W-CL |
| 45:1 | IB-PK120-45-PR-F-CL | IB-PK120-45-PR-N-CL | IB-PK120-45-PR-W-CL |
| 50:1 | IB-PK120-50-PR-F-CL | IB-PK120-50-PR-N-CL | IB-PK120-50-PR-W-CL |
| 63:1 | IB-PK120-63-PR-F-CL | IB-PK120-63-PR-N-CL | IB-PK120-63-PR-W-CL |
| 68:1 | IB-PK120-68-PR-F-CL | IB-PK120-68-PR-N-CL | IB-PK120-68-PR-W-CL |
| 99:1 | IB-PK120-99-PR-F-CL | IB-PK120-99-PR-N-CL | IB-PK120-99-PR-W-CL |
| 122:1 | IB-PK120-122-PR-F-CL | IB-PK120-122-PR-N-CL | IB-PK120-122-PR-W-CL |
| 135:1 | IB-PK120-135-PR-F-CL | IB-PK120-135-PR-N-CL | IB-PK120-135-PR-W-CL |
| 243:1 | IB-PK120-243-PR-F-CL | IB-PK120-243-PR-N-CL | IB-PK120-243-PR-W-CL |
Bảng Mã Đặt Hàng Size PK130 (Mô-men gia tốc Max: 380 N.m)
| Tỷ Số Truyền | Mã PO Ngõ Ra Mặt Bích (F) | Mã PO Ngõ Ra Trục Trơn (N) | Mã PO Ngõ Ra Rãnh Then (W) |
|---|---|---|---|
| 6:1 | IB-PK130-6-PR-F-CL | IB-PK130-6-PR-N-CL | IB-PK130-6-PR-W-CL |
| 8:1 | IB-PK130-8-PR-F-CL | IB-PK130-8-PR-N-CL | IB-PK130-8-PR-W-CL |
| 11:1 | IB-PK130-11-PR-F-CL | IB-PK130-11-PR-N-CL | IB-PK130-11-PR-W-CL |
| 15:1 | IB-PK130-15-PR-F-CL | IB-PK130-15-PR-N-CL | IB-PK130-15-PR-W-CL |
| 23:1 | IB-PK130-23-PR-F-CL | IB-PK130-23-PR-N-CL | IB-PK130-23-PR-W-CL |
| 27:1 | IB-PK130-27-PR-F-CL | IB-PK130-27-PR-N-CL | IB-PK130-27-PR-W-CL |
| 33:1 | IB-PK130-33-PR-F-CL | IB-PK130-33-PR-N-CL | IB-PK130-33-PR-W-CL |
| 45:1 | IB-PK130-45-PR-F-CL | IB-PK130-45-PR-N-CL | IB-PK130-45-PR-W-CL |
| 50:1 | IB-PK130-50-PR-F-CL | IB-PK130-50-PR-N-CL | IB-PK130-50-PR-W-CL |
| 63:1 | IB-PK130-63-PR-F-CL | IB-PK130-63-PR-N-CL | IB-PK130-63-PR-W-CL |
| 68:1 | IB-PK130-68-PR-F-CL | IB-PK130-68-PR-N-CL | IB-PK130-68-PR-W-CL |
| 99:1 | IB-PK130-99-PR-F-CL | IB-PK130-99-PR-N-CL | IB-PK130-99-PR-W-CL |
| 122:1 | IB-PK130-122-PR-F-CL | IB-PK130-122-PR-N-CL | IB-PK130-122-PR-W-CL |
| 135:1 | IB-PK130-135-PR-F-CL | IB-PK130-135-PR-N-CL | IB-PK130-135-PR-W-CL |
| 243:1 | IB-PK130-243-PR-F-CL | IB-PK130-243-PR-N-CL | IB-PK130-243-PR-W-CL |
IB Series PK1 Type: Gỡ Rối Không Gian Lắp Đặt
Việc sử dụng hộp số góc vuông PK1 là giải pháp tuyệt vời để thu gọn cỗ máy, nhưng nó đòi hỏi sự tính toán đồng bộ hóa chính xác. Hợp tác cùng Việt Trung Techcom, bạn sẽ được hỗ trợ tận răng:
- Dịch vụ Motor Adapter Adaptable: Thiết kế mặt bích động cơ thay đổi theo yêu cầu. Dù bạn dùng Servo Inovance SV660 hay Yaskawa Sigma-7, chúng tôi đều cung cấp mặt bích nhôm CNC nối vuông góc hoàn hảo, đi kèm cơ cấu Clamp Ring siết chặt trục motor chỉ bằng một con ốc.
- Kháng lực gãy trục xe AGV: Bánh xe AGV thường chịu lực đè thẳng đứng cực lớn. Với sức chịu tải hướng kính lên tới 4,500 N, chuyên gia của chúng tôi sẽ tính toán tâm đặt bánh xe để đảm bảo trục hộp số PK1 không bao giờ bị quá tải lực uốn (620 Nm).
- Tối ưu thiết kế Solid Shaft / Flange: Nếu thiết kế bánh xe AGV, chọn trục Flange (Mặt bích) sẽ giúp việc bắt ốc bánh xe cứng vững nhất. Nếu truyền động puli dây đai, trục Keyway hoặc Solid Shaft kẹp ma sát sẽ là ưu tiên hàng đầu.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ib Series PK1 Type
Tại sao bản Precise của PK1 Type lại có độ rơ < 6 arcmin, cao hơn mức < 3 arcmin của dòng P1 đồng trục?
Hộp số đồng trục (P1, P2) truyền động theo đường thẳng nên việc kiểm soát khe hở cơ khí dễ dàng hơn. Trong khi đó, PK1 Type sử dụng thêm một cụm bánh răng nón xoắn góc vuông. Việc bẻ góc 90 độ này tạo ra thêm một cấp ăn khớp răng, dẫn đến khe hở cơ khí tích lũy tăng nhẹ. Tuy nhiên, mức độ rơ < 6 arcmin của PK1 vẫn được xếp vào nhóm có độ chính xác cực cao trong thế giới hộp số góc vuông, đáp ứng xuất sắc các nhiệm vụ định vị.
Ứng dụng nào bắt buộc phải dùng đến hộp số hành tinh góc vuông PK1 Type?
Khi không gian thiết kế bị giới hạn nghiêm trọng. Ví dụ điển hình nhất là các bánh xe của xe tự hành AGV/AMR gầm thấp, hoặc các băng tải Servo xếp sát nhau song song. Nếu dùng hộp số đồng trục, đuôi motor Servo sẽ đâm sang hai bên hoặc chạm đất. Dùng PK1 Type giúp gập ngược motor 90 độ giấu song song vào trong thân xe, tối ưu hóa triệt để không gian thiết kế.
Ký hiệu mã trục Flange (F), Solid Shaft (N) và Keyway (W) được sử dụng thực tế như thế nào?
Tài liệu của Sumitomo quy ước rất rõ ràng các chuẩn trục ngõ ra này:
- Trục N (Solid Shaft - Trơn): Dùng với các khớp nối khóa ma sát để ôm chặt vào trục truyền động bên ngoài, tránh hiện tượng va đập rãnh then.
- Trục W (Keyway - Có rãnh then): Phổ thông nhất, dùng để đóng Puli dây đai hoặc nhông xích.
- Trục F (Flange - Mặt bích): Là một mặt phẳng có đục lỗ ren sẵn. Chuẩn này cung cấp độ cứng vững cơ học cao nhất, dùng để bắt trực tiếp mâm xoay, bàn nâng hoặc hàn thẳng vào mâm bánh xe AGV.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.









Đánh giá
There are no reviews yet