Hộp Giảm Tốc Servo Mật Độ Mô-Men Xoắn Siêu Cao Sumitomo Fine Cyclo UA-Series
Công ty TNHH Kỹ Thương Việt Trung (Việt Trung Techcom) cung cấp siêu phẩm Hộp giảm tốc Servo Fine Cyclo UA-Series chính hãng Sumitomo Drive Technologies. Với cấu trúc truyền động 2 cấp tinh vi kết hợp 3 đến 4 đĩa Cyclo lệch tâm, UA-Series cung cấp mật độ mô-men xoắn cao nhất trên thị trường hiện nay, là "trái tim" hoàn hảo cho các khớp chuyển động chính của Robot công nghiệp tải siêu nặng hoặc mâm quay CNC hạng nặng.
Fine Cyclo UA-Series - Giới Hạn Tột Cùng Của Mật Độ Mô-Men Xoắn
Trong các dây chuyền lắp ráp ô tô hoặc xưởng đúc thép, cánh tay Robot 6 trục thường xuyên phải gánh những phôi kim loại nặng hàng chục tấn, tạo ra lực bẻ cong vĩ đại lên các khớp nối. Fine Cyclo UA-Series ra đời nhằm thiết lập một tiêu chuẩn mới về sức mạnh: Cung cấp mật độ mô-men xoắn cao nhất hiện có trên thị trường trong một kích thước cực kỳ nhỏ gọn.
Để đạt được sức mạnh này, UA-Series sử dụng hệ truyền động 2 cấp kết hợp với 3 đĩa lệch tâm, đặc biệt riêng kích cỡ lớn nhất UA115 sử dụng tới 4 đĩa lệch tâm. Kết cấu chia sẻ tải trọng trên vô số điểm tiếp xúc này giúp thiết bị tạo ra lực gia tốc cực lớn (lên tới 30,000 N.m) và hấp thụ hoàn toàn các cú sốc dừng khẩn cấp đạt 60,000 N.m mà bánh răng không hề sứt mẻ.
Bên cạnh mô-men xoắn vĩ đại, UA-Series giải quyết xuất sắc bài toán định vị chính xác:
- Độ rơ < 0.5 arcmin: Cấp tiền giảm tốc bánh răng thẳng và 3-4 đĩa Cyclo triệt tiêu hoàn toàn gợn sóng tốc độ và rung động, cung cấp chuyển động tịnh tiến cực kỳ êm ái với độ rơ trượt phần ngàn độ.
- Kháng lực uốn 44,000 N.m: Tích hợp trực tiếp vòng bi đũa côn hoặc vòng bi đỡ chặn góc vào vỏ hộp số, cho phép nó chịu lực bẻ cong đòn bẩy lên tới 44,000 N.m và lực nén dọc trục 29,000 N.
Hướng Dẫn Đọc Mã Cấu Hình Fine Cyclo UA-Series
Sumitomo cung cấp 8 kích cỡ tải trọng cho dòng UA-Series. Dựa trên tài liệu kỹ thuật cốt lõi, Việt Trung Techcom lưu ý kỹ sư R&D về việc phân bổ chuẩn vỏ bích như sau:
- Kích cỡ UA15 đến UA55 và "trùm cuối" UA115: Sử dụng vỏ F4CF.
- Kích cỡ UA65 và UA80: Sử dụng vỏ F2CF.
Ví dụ mã định danh dự án: F4CF - UA35 - 121 - CL
| Ký hiệu | Ý nghĩa thông số | Diễn giải chi tiết cấu hình UA-Series |
|---|---|---|
| F4CF | Kiểu vỏ máy | F4CF hoặc F2CF (Biến thể mặt bích bọc kín toàn phần). |
| UA35 | Kích cỡ (Size) | Khung size UA35 (Dải 8 size: UA15, 25, 35, 45, 55, 65, 80, 115). |
| 121 | Tỷ số truyền (Ratio) | Tỷ số truyền 121:1 (Dải dao động từ 60:1 đến 283:1). |
| CL | Tùy chọn ngõ vào | CL: Vòng siết Clamp Ring / KW: Rãnh then Keyway. |
Danh Sách Mã Đặt Hàng (PO) Fine Cyclo UA-Series 2 Cấp
Với thiết kế truyền động 2 cấp, mỗi kích cỡ của UA-Series sở hữu những tỷ số truyền đặc thù riêng biệt. Việt Trung Techcom đã bóc tách trọn vẹn dải tỷ số truyền này kết hợp với 2 tùy chọn đầu ngõ vào kết nối Motor Servo: CL (Vòng siết - Khuyên dùng) và KW (Rãnh then).
Mã Đặt Hàng Bản Vỏ F4CF (Áp dụng cho Size UA15 đến UA55)
| Kích Cỡ Khung | Mô-men Gia Tốc Max | Tỷ Số Truyền | Mã Đặt Hàng Vòng Siết (CL) | Mã Đặt Hàng Rãnh Then (KW) |
|---|---|---|---|---|
| Size UA15 | 625 N.m | 60:1 | F4CF-UA15-60-CL | F4CF-UA15-60-KW |
| 84:1 | F4CF-UA15-84-CL | F4CF-UA15-84-KW | ||
| 91:1 | F4CF-UA15-91-CL | F4CF-UA15-91-KW | ||
| 127:1 | F4CF-UA15-127-CL | F4CF-UA15-127-KW | ||
| 139:1 | F4CF-UA15-139-CL | F4CF-UA15-139-KW | ||
| 171:1 | F4CF-UA15-171-CL | F4CF-UA15-171-KW | ||
| Size UA25 | 1,250 N.m | 78:1 | F4CF-UA25-78-CL | F4CF-UA25-78-KW |
| 88:1 | F4CF-UA25-88-CL | F4CF-UA25-88-KW | ||
| 115:1 | F4CF-UA25-115-CL | F4CF-UA25-115-KW | ||
| 124:1 | F4CF-UA25-124-CL | F4CF-UA25-124-KW | ||
| 145:1 | F4CF-UA25-145-CL | F4CF-UA25-145-KW | ||
| 173:1 | F4CF-UA25-173-CL | F4CF-UA25-173-KW | ||
| Size UA35 | 2,250 N.m | 82:1 | F4CF-UA35-82-CL | F4CF-UA35-82-KW |
| 87:1 | F4CF-UA35-87-CL | F4CF-UA35-87-KW | ||
| 121:1 | F4CF-UA35-121-CL | F4CF-UA35-121-KW | ||
| 152:1 | F4CF-UA35-152-CL | F4CF-UA35-152-KW | ||
| 166:1 | F4CF-UA35-166-CL | F4CF-UA35-166-KW | ||
| Size UA45 | 3,300 N.m | 82:1 | F4CF-UA45-82-CL | F4CF-UA45-82-KW |
| 99:1 | F4CF-UA45-99-CL | F4CF-UA45-99-KW | ||
| 121:1 | F4CF-UA45-121-CL | F4CF-UA45-121-KW | ||
| 130:1 | F4CF-UA45-130-CL | F4CF-UA45-130-KW | ||
| 152:1 | F4CF-UA45-152-CL | F4CF-UA45-152-KW | ||
| 166:1 | F4CF-UA45-166-CL | F4CF-UA45-166-KW | ||
| Size UA55 | 5,000 N.m | 81:1 | F4CF-UA55-81-CL | F4CF-UA55-81-KW |
| 97:1 | F4CF-UA55-97-CL | F4CF-UA55-97-KW | ||
| 126:1 | F4CF-UA55-126-CL | F4CF-UA55-126-KW | ||
| 145:1 | F4CF-UA55-145-CL | F4CF-UA55-145-KW | ||
| 169:1 | F4CF-UA55-169-CL | F4CF-UA55-169-KW | ||
| 241:1 | F4CF-UA55-241-CL | F4CF-UA55-241-KW |
Mã Đặt Hàng Bản Vỏ F2CF (Áp dụng cho Size UA65 và UA80)
| Kích Cỡ Khung | Mô-men Gia Tốc Max | Tỷ Số Truyền | Mã Đặt Hàng Vòng Siết (CL) | Mã Đặt Hàng Rãnh Then (KW) |
|---|---|---|---|---|
| Size UA65 | 8,575 N.m | 89:1 | F2CF-UA65-89-CL | F2CF-UA65-89-KW |
| 121:1 | F2CF-UA65-121-CL | F2CF-UA65-121-KW | ||
| 136:1 | F2CF-UA65-136-CL | F2CF-UA65-136-KW | ||
| 144:1 | F2CF-UA65-144-CL | F2CF-UA65-144-KW | ||
| 163:1 | F2CF-UA65-163-CL | F2CF-UA65-163-KW | ||
| 171:1 | F2CF-UA65-171-CL | F2CF-UA65-171-KW | ||
| 199:1 | F2CF-UA65-199-CL | F2CF-UA65-199-KW | ||
| 249:1 | F2CF-UA65-249-CL | F2CF-UA65-249-KW | ||
| Size UA80 | 12,500 N.m | 93:1 | F2CF-UA80-93-CL | F2CF-UA80-93-KW |
| 103:1 | F2CF-UA80-103-CL | F2CF-UA80-103-KW | ||
| 122:1 | F2CF-UA80-122-CL | F2CF-UA80-122-KW | ||
| 155:1 | F2CF-UA80-155-CL | F2CF-UA80-155-KW | ||
| 166:1 | F2CF-UA80-166-CL | F2CF-UA80-166-KW | ||
| 190:1 | F2CF-UA80-190-CL | F2CF-UA80-190-KW | ||
| 239:1 | F2CF-UA80-239-CL | F2CF-UA80-239-KW | ||
| 283:1 | F2CF-UA80-283-CL | F2CF-UA80-283-KW |
Phiên Bản Đặc Biệt Siêu Tải Trọng: UA115
Đây là cỗ máy vĩ đại nhất trong toàn bộ hệ sinh thái Fine Cyclo, sở hữu cấu trúc 4 đĩa lệch tâm độc quyền, cung cấp sức mạnh gia tốc đạt đỉnh 30,000 N.m và chịu sốc dừng khẩn cấp vọt tới 60,000 N.m.
Ghi chú: Do đây là phiên bản siêu tải trọng, tỷ số truyền của UA115 không được sản xuất đại trà mà được hãng chế tạo linh hoạt trong dải từ 100:1 đến 149:1 theo yêu cầu. Cốt trục ngõ vào cũng sẽ được tùy chỉnh tương thích tuyệt đối với trục Servo của quý khách.
Dưới đây là một số mã cấu hình đại diện để bạn tham chiếu lên bản vẽ:
| Kích Cỡ Vĩ Đại | Mô-men Gia Tốc | Mô-men Dừng Khẩn Cấp | Vỏ Máy | Tỷ Số Truyền Yêu Cầu | Mã Đặt Hàng Đại Diện (Tham chiếu) |
|---|---|---|---|---|---|
| Size UA115 | 30,000 N.m | 60,000 N.m | F4CF | 100:1 | F4CF-UA115-100-CUS |
| 125:1 | F4CF-UA115-125-CUS | ||||
| 149:1 | F4CF-UA115-149-CUS |
(Hướng dẫn: Trong thực tế, kỹ sư thiết kế chỉ cần thay thế con số tỷ số truyền vào mã F4CF-UA115-[...]-CUS và gửi kèm bản vẽ mặt bích động cơ Servo. Việt Trung Techcom sẽ làm việc trực tiếp với Sumitomo để sản xuất cỗ máy chính xác theo mã đó).
UA-Series Giải Pháp Gỡ Rối Tích Hợp Tay Máy Robot Hạng Nặng
Triển khai UA-Series là thao tác với những lực tác động ở mức hàng chục tấn. Sự an toàn và đồng bộ hóa là yếu tố sống còn mà Việt Trung Techcom cam kết mang lại:
- Dịch vụ Motor Flange & Customised Input Shaft: Cho dù cụm Servo của bạn lớn cỡ nào, kỹ sư của chúng tôi sẽ tính toán và cung cấp mặt bích nhôm CNC kết nối hoàn hảo, đảm bảo tính năng cắm và chạy hoạt động trơn tru.
- Khử quán tính siêu việt: Mặc dù sở hữu tải trọng khổng lồ, UA-Series lại có mô-men quán tính cực kỳ thấp. Sự tương phản này giúp động cơ Servo không bị hao phí công suất khi đảo chiều, tiết kiệm điện năng cho hệ thống tay máy.
- Hỗ trợ thay thế hệ thống cũ: Với tư cách là chuyên gia hệ thống truyền động Sumitomo, chúng tôi nhận khảo sát các cánh tay Robot đang bị lỗi "trễ tọa độ" do hộp số cơ khí thông thường bị rơ rão, và cung cấp giải pháp UA-Series thay thế trực tiếp để phục hồi độ chính xác < 0.5 arcmin.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Fine Cyclo UA-Series
Cấu trúc "3 đến 4 đĩa lệch tâm" của UA-Series giải quyết vấn đề gì mà các hộp số bánh răng thông thường không làm được?
Trong các hộp số hành tinh hoặc hộp số răng trụ, lực tác động chỉ tập trung vào một hoặc hai chiếc răng đang ăn khớp, dẫn đến dễ gãy răng khi quá tải. Sumitomo thiết kế UA-Series với 3 đĩa Cyclo (và 4 đĩa trên size UA115) giúp phân bổ lực vặn xoắn lên hàng chục điểm tiếp xúc lăn cùng một lúc. Điều này tạo ra năng lực chịu quá tải khổng lồ (lên tới 60,000 N.m) mà không có bất kỳ rủi ro gãy vỡ cơ học nào.
Tại sao Sumitomo lại chia UA-Series thành vỏ F4CF và F2CF?
Sự phân định vỏ máy phụ thuộc vào kích thước và kết cấu chịu lực của từng phân khúc tải trọng. Các size từ UA15 đến UA55 và size siêu lớn UA115 sử dụng chuẩn vỏ F4CF với hệ vành định tâm riêng. Trong khi đó, hai size tải nặng UA65 và UA80 lại được áp dụng chuẩn vỏ F2CF. Tại Việt Trung Techcom, chúng tôi sẽ cấp bản vẽ 3D chính xác theo mã vỏ để kỹ sư cơ khí khoan lỗ mâm bích tương thích 100%.
Sai số "Lost Motion < 0.5 arcmin" có ý nghĩa thực tế như thế nào với cánh tay Robot?
Một vòng tròn 360 độ, mỗi độ chia làm 60 arcmin (phút góc). Mức rơ trượt dưới 0.5 arcmin đồng nghĩa với việc độ trễ cơ học gần như hoàn toàn không tồn tại. Đặc tính này đảm bảo rằng khi động cơ Servo phát lệnh dừng ở tốc độ cao, điểm cuối của cánh tay Robot dài 3 mét sẽ dừng lại chính xác tại tọa độ milimet mục tiêu mà không bị rung lắc hay sai lệch quỹ đạo .
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.







Đánh giá
There are no reviews yet