Công ty TNHH Kỹ Thương Việt Trung (Việt Trung Techcom) tự hào cung cấp giải pháp Hộp giảm tốc Servo Fine Cyclo F3 Type chính hãng Sumitomo. Khác biệt hoàn toàn với các dòng mặt bích, F3 Type sở hữu trục ngõ ra dạng đặc, được thiết kế để cung cấp năng lực chịu tải hướng kính cực kỳ vĩ đại, lý tưởng cho các hệ thống truyền động qua bánh răng thẳng, thanh răng hoặc đai xích tải nặng.
Fine Cyclo F3 Type - "Lực Sĩ" Trục Đặc Chịu Tải Hướng Kính
Trong thiết kế máy tự động hóa, khi bạn muốn truyền động từ hộp số Servo sang một hệ thống khác thông qua puli dây đai, nhông xích hoặc bánh răng thanh răng, lực căng của dây đai sẽ kéo giật trục hộp số về một phía. Lực kéo ngang này gọi là Tải hướng kính. Các hộp số Servo thông thường sẽ nhanh chóng bị gãy trục hoặc vỡ vòng bi dưới sức kéo này.
Fine Cyclo A-Series F3 Type được Sumitomo chế tạo chuyên biệt để đối phó với hiện tượng này. Sở hữu kết cấu Trục đặc siêu cứng vững kết hợp hệ thống vòng bi côn đỡ trục vĩ đại, F3 Type cung cấp khả năng chịu tải hướng kính cực đại lên tới 135,000 N. Con số này tương đương với việc trục hộp số có thể gánh được lực kéo ngang của một vật nặng hơn 13.5 tấn mà không hề bị uốn cong, bảo toàn tuyệt đối độ chính xác của hệ thống nhông xích.
Đặc Tính Cơ Học Bất Tử Cho Hệ Thống Cấp Phôi CNC
- Định vị Zero-Backlash qua nhông xích: Dù truyền động gián tiếp, cấu trúc ma sát lăn của lõi Cycloid bên trong F3 Type vẫn duy trì khe hở cơ khí bằng 0, với mức Lost Motion < 1 arcmin. Răng thanh răng của bạn sẽ dừng đúng vị trí vi mô yêu cầu.
- Hấp thụ xung lực khổng lồ: Trong các ứng dụng máy cắt cuộn tôn hoặc đột dập, lực phản chấn là cực lớn. Thiết bị cung cấp độ cứng xoắn lên đến 910 N.m/arcmin và sức chịu quá tải tức thời đạt 24,000 N.m.
- Vận hành không bảo trì: Được bọc kín toàn phần và bôi trơn vĩnh cửu, thiết bị cho phép lắp đặt ở bất kỳ tư thế nào mà không cần châm mỡ định kỳ.
Hướng Dẫn Giải Mã Cấu Hình (Nomenclature) Fine Cyclo F3 Type
Tại Việt Trung Techcom, quy trình bóc tách mã PO của dòng F3 Type đặc biệt hơn các dòng khác vì nó yêu cầu xác định chuẩn trục cho cả ngõ vào (nối Motor) và ngõ ra (nối Tải).
Ví dụ mã định danh dự án: F3C - A45 - 89 - KW - CL
| Ký hiệu | Ý nghĩa thông số | Diễn giải chi tiết cấu hình F3 Type |
|---|---|---|
| F3C | Dòng sản phẩm | F3C: Fine Cyclo A-Series Type 3 (Cấu hình trục đặc tải nặng). |
| A45 | Kích cỡ (Size) | Khung size A45 (Có 6 size: A15, A25, A35, A45, A65, A75). |
| 89 | Tỷ số truyền (Ratio) | Tỷ số truyền giảm tốc 89:1 (Dải từ 29:1 đến 179:1). |
| KW | Trục ngõ ra (Output) | KW: Trục có rãnh then / SL: Trục trơn đặc / SP: Trục then hoa. |
| CL | Trục ngõ vào (Input) | CL: Vòng siết Clamp Ring (Khuyên dùng) / KW: Rãnh then / SP: Then hoa. |
Danh Sách Mã Đặt Hàng (PO) Fine Cyclo F3 Type Chi Tiết
Để kỹ sư dễ dàng tích hợp thiết kế Pulley/Bánh răng, Việt Trung Techcom lập ma trận mã PO bóc tách theo 3 tùy chọn Trục ngõ ra (KW, SL, SP).
(Lưu ý: Mã PO dưới đây mặc định sử dụng ngõ vào nối Servo dạng Vòng siết CL để tối ưu độ chính xác ở tốc độ 6,150 rpm).
| Kích Cỡ Khung (Size) | Sức Chịu Tải Hướng Kính Max (Radial Load) | Tỷ Số Truyền | Mã PO Ngõ Ra Rãnh Then (KW) | Mã PO Ngõ Ra Trục Trơn (SL) | Mã PO Ngõ Ra Then Hoa (SP) |
|---|---|---|---|---|---|
| Size A15 | 17,400 N | 59:1 | F3C-A15-59-KW-CL | F3C-A15-59-SL-CL | F3C-A15-59-SP-CL |
| 89:1 | F3C-A15-89-KW-CL | F3C-A15-89-SL-CL | F3C-A15-89-SP-CL | ||
| 119:1 | F3C-A15-119-KW-CL | F3C-A15-119-SL-CL | F3C-A15-119-SP-CL | ||
| Size A25 | 31,800 N | 29:1 | F3C-A25-29-KW-CL | F3C-A25-29-SL-CL | F3C-A25-29-SP-CL |
| 59:1 | F3C-A25-59-KW-CL | F3C-A25-59-SL-CL | F3C-A25-59-SP-CL | ||
| 89:1 | F3C-A25-89-KW-CL | F3C-A25-89-SL-CL | F3C-A25-89-SP-CL | ||
| 119:1 | F3C-A25-119-KW-CL | F3C-A25-119-SL-CL | F3C-A25-119-SP-CL | ||
| Size A35 | 44,400 N | 29:1 | F3C-A35-29-KW-CL | F3C-A35-29-SL-CL | F3C-A35-29-SP-CL |
| 59:1 | F3C-A35-59-KW-CL | F3C-A35-59-SL-CL | F3C-A35-59-SP-CL | ||
| 89:1 | F3C-A35-89-KW-CL | F3C-A35-89-SL-CL | F3C-A35-89-SP-CL | ||
| 119:1 | F3C-A35-119-KW-CL | F3C-A35-119-SL-CL | F3C-A35-119-SP-CL | ||
| Size A45 | 87,900 N | 29:1 | F3C-A45-29-KW-CL | F3C-A45-29-SL-CL | F3C-A45-29-SP-CL |
| 59:1 | F3C-A45-59-KW-CL | F3C-A45-59-SL-CL | F3C-A45-59-SP-CL | ||
| 89:1 | F3C-A45-89-KW-CL | F3C-A45-89-SL-CL | F3C-A45-89-SP-CL | ||
| 119:1 | F3C-A45-119-KW-CL | F3C-A45-119-SL-CL | F3C-A45-119-SP-CL | ||
| 179:1 | F3C-A45-179-KW-CL | F3C-A45-179-SL-CL | F3C-A45-179-SP-CL | ||
| Size A65 | 126,000 N | 29:1 | F3C-A65-29-KW-CL | F3C-A65-29-SL-CL | F3C-A65-29-SP-CL |
| 59:1 | F3C-A65-59-KW-CL | F3C-A65-59-SL-CL | F3C-A65-59-SP-CL | ||
| 89:1 | F3C-A65-89-KW-CL | F3C-A65-89-SL-CL | F3C-A65-89-SP-CL | ||
| 119:1 | F3C-A65-119-KW-CL | F3C-A65-119-SL-CL | F3C-A65-119-SP-CL | ||
| 179:1 | F3C-A65-179-KW-CL | F3C-A65-179-SL-CL | F3C-A65-179-SP-CL | ||
| Size A75 | Lên tới 135,000 N | 29:1 | F3C-A75-29-KW-CL | F3C-A75-29-SL-CL | F3C-A75-29-SP-CL |
| 59:1 | F3C-A75-59-KW-CL | F3C-A75-59-SL-CL | F3C-A75-59-SP-CL | ||
| 89:1 | F3C-A75-89-KW-CL | F3C-A75-89-SL-CL | F3C-A75-89-SP-CL | ||
| 119:1 | F3C-A75-119-KW-CL | F3C-A75-119-SL-CL | F3C-A75-119-SP-CL | ||
| 179:1 | F3C-A75-179-KW-CL | F3C-A75-179-SL-CL | F3C-A75-179-SP-CL |
Tính Toán Tải Hướng Kính An Toàn
Sai lầm phổ biến nhất của các xưởng chế tạo máy là chọn hộp số Servo dựa trên Mô-men xoắn (N.m) nhưng bỏ quên Tải hướng kính khi dùng puli dây đai, dẫn đến hiện tượng nứt gãy cốt trục. Mua F3 Type tại đại diện Việt Trung Techcom, quy trình cơ khí của bạn được đảm bảo an toàn tuyệt đối:
- Phân tích Lực căng đai thực tế: Chuyên gia của chúng tôi sẽ dựa trên đường kính vòng chia của Bánh răng/Puli và Tốc độ di chuyển để tính toán chính xác lực bẻ cong lên trục ngõ ra F3 Type, đảm bảo thiết kế nằm trong giới hạn an toàn 135,000 N.
- Motor Adapter On Request: Động cơ Yaskawa hay Inovance của bạn đều được chúng tôi gia công sẵn mặt bích kết nối nhôm CNC, ghép nối đồng tâm hoàn hảo với chuẩn trục Clamp Ring ngõ vào.
- Tùy biến trục ngõ ra (Solid/Keyway/Spline): Dù bạn cần Rãnh then để đóng Pulley, hay Then hoa để chống trượt dưới mô-men xoắn 7,610 N.m, chúng tôi đều cung cấp chính xác mã hàng theo bản vẽ R&D của bạn.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Fine Cyclo F3 Type
Tại sao nên chọn F3 Type (Trục đặc) thay vì F1 Type (Mặt bích) cho máy tự động hóa?
Sự khác biệt nằm ở cách thiết bị của bạn truyền động. Nếu bạn lắp trực tiếp bàn xoay, mâm cặp hoặc gá cánh tay Robot lên bề mặt hộp số, hãy dùng dòng mặt bích (F1 Type). Tuy nhiên, nếu bạn cần truyền động gián tiếp thông qua việc đóng một bánh răng, puli dây đai đai hoặc nhông xích lên trục, F3 Type với thiết kế Trục đặc là lựa chọn bắt buộc để cung cấp lực gánh hướng kính cực cao chống lại sức căng của dây đai .
Tải hướng kính 135,000 N của F3 Type lớn cỡ nào?
Tải hướng kính là lực kéo đè ngang vuông góc với trục ngõ ra. Mức giới hạn lên tới 135,000 N của Size A75 tương đương với việc cốt trục của hộp số có thể gánh được sức kéo đòn bẩy của một vật nặng khoảng 13.5 tấn. Đây là một năng lực vĩ đại, cho phép thiết bị vận hành trơn tru trong các cỗ máy kéo cáp, máy ép đùn CNC hay cần cẩu tự động hóa.
Trục ngõ ra dạng Then hoa mang lại ưu thế gì so với Rãnh then thông thường?
Khi hệ thống Servo có các pha đảo chiều gia tốc cực kỳ nhanh và mạnh (lên tới 7,610 Nm Acceleration Torque), lực chém tác động lên một chốt then đơn lẻ là rất lớn, dễ gây lỏng rãnh then và làm mất đi đặc tính Zero-Backlash. Cấu hình trục Then hoa chia đều lực vặn xoắn lên nhiều gờ then chạy dọc thân trục, giúp chống trượt tuyệt đối và truyền tải mô-men xoắn gia tốc hoàn hảo không độ trễ.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



Đánh giá
There are no reviews yet