Công ty TNHH Kỹ Thương Việt Trung (Việt Trung Techcom) cung cấp giải pháp Hộp giảm tốc Servo Fine Cyclo F1 Type (Mã F1C) chính hãng Sumitomo. Đây là sự kết hợp hoàn hảo giữa lõi giảm tốc Cyclo "Zero-Backlash" và ổ bi đũa chéo chính xác, tạo ra một khối truyền động khép kín, lý tưởng cho các mâm xoay định vị chính xác và khớp trục Robot tải nặng.
Fine Cyclo F1 Type - Khối Truyền Động Nguyên Khối Bất Bại
Nếu dòng FC Type đòi hỏi nhà chế tạo máy (OEMs) phải tự thiết kế ổ bi riêng, thì Fine Cyclo F1 Type là một cỗ máy đã được Sumitomo đóng gói hoàn thiện. Trái tim của nó vẫn là lõi giảm tốc đĩa Cycloid trứ danh, nhưng được bao bọc bởi một lớp vỏ thép và đặc biệt tích hợp sẵn một cụm ổ bi đũa chéo ở ngay mặt bích ngõ ra.
Sự kết hợp này tạo ra một module truyền động cực kỳ nhỏ gọn nhưng lại sở hữu năng lực chịu lực tĩnh và lực động vĩ đại. Bạn chỉ cần bắt ốc mặt bích thiết bị vào khung máy, cắm động cơ Servo vào là có thể chạy ngay mà không cần lo lắng về việc thiết kế gối đỡ phức tạp.
Sức Mạnh Kháng Lực Uốn & Sự Ổn Định Vi Mô
Lõi Cyclo sinh ra mô-men xoắn, nhưng chính cụm ổ bi đũa chéo mới là "người hùng" chịu các lực tác động tàn khốc từ bên ngoài:
- Chịu lực uốn khổng lồ (Max Bending Moment): Trong các ứng dụng cánh tay Robot hay mâm xoay phôi thép nặng, trọng lực của tải sẽ tạo ra một lực đòn bẩy bẻ cong trục hộp số. F1 Type cung cấp khả năng chịu lực uốn vĩ đại lên tới 14,400 N.m, kết hợp độ cứng uốn 15,600 N.m/arcmin, đảm bảo mâm xoay không bị chúi hay nghiêng xệ, giữ nguyên tọa độ phay CNC chính xác.
- Định vị Zero-Backlash: Đặc tính ma sát lăn của đĩa Cycloid triệt tiêu khe hở răng, tạo ra độ trễ cực thấp. Lỗi rơ trượt được kiểm soát dưới 1 arcmin (< 1 phút góc), giúp Robot đưa tay gắp đến đúng tọa độ sau những pha di chuyển tốc độ cao.
- Bảo trì nhàn rỗi: Cỗ máy được bọc kín và tra mỡ vĩnh cửu từ nhà máy. Chỉ riêng 3 size lớn nhất (Size 45, 65, 75 - với khả năng hỗ trợ siêu tải trọng) mới cần bơm lại mỡ định kỳ cho cụm ổ bi đũa chéo.
Hướng Dẫn Cấu Hình Fine Cyclo F1 Type
Tại Việt Trung Techcom, chúng tôi chuẩn hóa mã đặt hàng của dòng sản phẩm này theo tiền tố F1C để giúp kỹ sư phân biệt rõ ràng với dòng lõi FC.
Ví dụ mã định danh dự án: F1C - A45 - 119 - CL
| Ký hiệu | Ý nghĩa thông số | Diễn giải chi tiết cấu hình F1 Type |
|---|---|---|
| F1C | Dòng sản phẩm | F1C: Fine Cyclo A-Series Type 1 (Đã tích hợp vỏ & ổ bi đũa chéo). |
| A45 | Kích cỡ (Size) | Khung size A45 (Dải 6 size: A15, A25, A35, A45, A65, A75). |
| 119 | Tỷ số truyền (Ratio) | Tỷ số truyền giảm tốc 119:1 (Dải từ 29:1 đến 179:1). |
| CL | Trục kết nối Servo | CL: Vòng siết Clamp Ring / KW: Rãnh then Keyway / SP: Then hoa Spline. |
Danh Sách Mã Đặt Hàng (PO) Fine Cyclo F1 Type
Để đáp ứng mọi thiết kế truyền động từ gắn trực tiếp cho đến qua dây đai/bánh răng trung gian, Việt Trung Techcom bóc tách dải tỷ số truyền cho phép cho 6 kích cỡ của dòng F1C đi kèm 3 tùy chọn trục ngõ vào: CL (Vòng siết - Khuyên dùng cho tốc độ cao), KW (Rãnh then) và SP (Then hoa).
| Kích Cỡ Khung (Size) | Mô-men Gia Tốc | Chịu Lực Uốn Max | Tỷ Số Truyền | Mã PO Vòng Siết (CL) | Mã PO Trục Then (KW) | Mã PO Then Hoa (SP) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Size A15 | Tới 335 N.m | 460 N.m | 59:1 | F1C-A15-59-CL | F1C-A15-59-KW | F1C-A15-59-SP |
| 89:1 | F1C-A15-89-CL | F1C-A15-89-KW | F1C-A15-89-SP | |||
| 119:1 | F1C-A15-119-CL | F1C-A15-119-KW | F1C-A15-119-SP | |||
| Size A25 | Tới 670 N.m | 850 N.m | 29:1 | F1C-A25-29-CL | F1C-A25-29-KW | F1C-A25-29-SP |
| 59:1 | F1C-A25-59-CL | F1C-A25-59-KW | F1C-A25-59-SP | |||
| 89:1 | F1C-A25-89-CL | F1C-A25-89-KW | F1C-A25-89-SP | |||
| 119:1 | F1C-A25-119-CL | F1C-A25-119-KW | F1C-A25-119-SP | |||
| Size A35 | Tới 1,110 N.m | 1,500 N.m | 29:1 | F1C-A35-29-CL | F1C-A35-29-KW | F1C-A35-29-SP |
| 59:1 | F1C-A35-59-CL | F1C-A35-59-KW | F1C-A35-59-SP | |||
| 89:1 | F1C-A35-89-CL | F1C-A35-89-KW | F1C-A35-89-SP | |||
| 119:1 | F1C-A35-119-CL | F1C-A35-119-KW | F1C-A35-119-SP | |||
| Size A45 | Tới 2,240 N.m | 4,000 N.m | 29:1 | F1C-A45-29-CL | F1C-A45-29-KW | F1C-A45-29-SP |
| 59:1 | F1C-A45-59-CL | F1C-A45-59-KW | F1C-A45-59-SP | |||
| 89:1 | F1C-A45-89-CL | F1C-A45-89-KW | F1C-A45-89-SP | |||
| 119:1 | F1C-A45-119-CL | F1C-A45-119-KW | F1C-A45-119-SP | |||
| 179:1 | F1C-A45-179-CL | F1C-A45-179-KW | F1C-A45-179-SP | |||
| Size A65 | Tới 4,200 N.m | 9,000 N.m | 29:1 | F1C-A65-29-CL | F1C-A65-29-KW | F1C-A65-29-SP |
| 59:1 | F1C-A65-59-CL | F1C-A65-59-KW | F1C-A65-59-SP | |||
| 89:1 | F1C-A65-89-CL | F1C-A65-89-KW | F1C-A65-89-SP | |||
| 119:1 | F1C-A65-119-CL | F1C-A65-119-KW | F1C-A65-119-SP | |||
| 179:1 | F1C-A65-179-CL | F1C-A65-179-KW | F1C-A65-179-SP | |||
| Size A75 | Tới 7,610 N.m | 14,400 N.m | 29:1 | F1C-A75-29-CL | F1C-A75-29-KW | F1C-A75-29-SP |
| 59:1 | F1C-A75-59-CL | F1C-A75-59-KW | F1C-A75-59-SP | |||
| 89:1 | F1C-A75-89-CL | F1C-A75-89-KW | F1C-A75-89-SP | |||
| 119:1 | F1C-A75-119-CL | F1C-A75-119-KW | F1C-A75-119-SP | |||
| 179:1 | F1C-A75-179-CL | F1C-A75-179-KW | F1C-A75-179-SP |
Giải Pháp Gỡ Rối Tích Hợp Servo
Cụm giảm tốc tích hợp ổ bi F1 Type là một khoản đầu tư lớn cho dây chuyền. Để khai thác tối đa hiệu suất, sự đồng hành của Việt Trung Techcom là yếu tố mang tính quyết định:
- Motor Adapter Provided On Request: Mỗi động cơ Servo (Inovance, Yaskawa, Siemens) có một bản vẽ vành mặt bích khác nhau. Kỹ sư của chúng tôi sẽ thiết kế và cung cấp chính xác mặt bích chuyển đổi bằng nhôm phay CNC, giúp bạn ghép nối motor vào hộp số F1 Type vừa vặn tuyệt đối, đảm bảo độ đồng tâm hoàn hảo.
- Tính toán động lực học khẩn cấp: F1 Type có thể chịu lực dừng khẩn cấp vĩ đại lên tới 24,000 N.m. Chúng tôi sẽ tính toán hệ số tải dựa trên thời gian hãm phanh của Servo trên biến tần để đảm bảo hệ thống mâm xoay của bạn dừng an toàn tuyệt đối mà không bị gãy vỡ bên trong.
- Hỗ trợ thay thế: Có khả năng cung cấp cấu hình tương đương để thay thế các hệ thống Harmonic Drive đang rơ lắc trên dây chuyền của bạn, khôi phục năng lực sản xuất với gói bảo hành 24 tháng chính hãng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Fine Cyclo F1 Type
Điểm khác biệt lớn nhất giữa FC Type và F1 Type là gì?
FC Type (Reduction kit) là lõi giảm tốc trần, không có vỏ bọc và không có ổ bi ngõ ra, bắt buộc kỹ sư phải tự thiết kế ổ bi trên khung máy. Trong khi đó, F1 Type là phiên bản đã được Sumitomo đóng gói nguyên khối hoàn chỉnh, tích hợp sẵn một cụm ổ bi đũa chéo siêu lớn ngay tại mặt bích. Bạn mua F1 Type về chỉ việc bắt ốc cố định là có thể dùng ngay.
Tại sao Sumitomo lại tích hợp "Ổ bi đũa chéo" mà không dùng ổ bi tròn thông thường?
Trong các ứng dụng như khớp xoay Robot hay mâm cặp CNC, lực tác động không chỉ là xoắn mà còn có lực đè nặng xuống và lực bẻ cong trục do cánh tay Robot vươn dài. Ổ bi đũa chéo có các con lăn hình trụ xếp vuông góc đan chéo nhau, giúp nó có khả năng chịu đồng thời cả lực dọc trục, lực hướng kính và lực uốn siêu lớn (đạt tới 14,400 N.m trên F1 Type). Ổ bi tròn thông thường sẽ nhanh chóng bị vỡ nát dưới các lực bẻ cong đòn bẩy này.
Kích thước A45, A65, A75 có yêu cầu bảo trì gì đặc biệt không?
Đa số các size nhỏ của F1 Type đều được bôi trơn vĩnh cửu. Tuy nhiên, đối với 3 size siêu tải trọng (Sizes 45, 65 and 75), do chúng cung cấp sức nâng cực kỳ lớn tại trục ngõ ra, nhà sản xuất yêu cầu người dùng phải bơm mỡ lại định kỳ riêng cho cụm ổ bi đũa chéo để duy trì độ trơn tru và tuổi thọ dưới sức nặng khổng lồ của tải gia công.
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



Đánh giá
There are no reviews yet