Hộp Giảm Tốc Servo Tỷ Số Truyền Cao Sumitomo Fine Cyclo T-Series
Công ty TNHH Kỹ Thương Việt Trung (Việt Trung Techcom) cung cấp giải pháp Hộp giảm tốc Servo Fine Cyclo T-Series chính hãng Sumitomo Drive Technologies. Với cấu trúc giảm tốc 2 cấp (bánh răng thẳng tiền giảm tốc kết hợp cơ cấu 3 đĩa Cycloid lệch tâm), T-Series cung cấp độ chính xác truyền động cao nhất, độ rung động thấp nhất, là lựa chọn số 1 cho các ứng dụng chuyển động tịnh tiến ngang trên máy CNC.
Fine Cyclo T-Series - Đỉnh Cao Truyền Động Vi Sai 2 Cấp
Trong các ứng dụng gia công trục ngang máy phay CNC, yêu cầu về sự mượt mà là cực kỳ khắt khe. Bất kỳ một gợn sóng tốc độ hay rung động nhỏ nào cũng có thể để lại vệt xước trên bề mặt phôi kim loại.
Để giải quyết bài toán này, Fine Cyclo T-Series sử dụng một cấu trúc truyền động 2 cấp cực kỳ tinh vi: Tích hợp một cụm bánh răng thẳng làm tiền giảm tốc, sau đó truyền lực vào cụm 3 đĩa Cycloid lệch tâm thay vì 2 đĩa như các dòng thông thường. Việc tối ưu hóa biên dạng của các thùy đĩa kết hợp với 3 đĩa lệch tâm giúp phân tán lực tác động hoàn hảo, triệt tiêu hoàn toàn gợn tốc độ và tạo ra một cỗ máy có độ rung động thấp ngoại hạng.
Độ Rơ Trượt < 0.5 Arcmin & Năng Lực Chịu Tải Khủng
Vượt xa tiêu chuẩn < 1 arcmin của ngành tự động hóa, T-Series ép mức rơ trượt xuống dưới 0.5 arcmin (chưa tới 1/120 của một độ).
- Sức mạnh tải trọng: Được trang bị sẵn ổ bi đũa côn tích hợp ở ngõ ra, thiết bị gánh được lực đè dọc trục lên tới 24,500 N và mô-men uốn đạt 9,570 N.m.
- Động lực học cực nhanh: Mặc dù là dòng có tỷ số truyền lớn, T-Series có mô-men quán tính cực nhỏ, cho phép nó tiếp nhận tốc độ ngõ vào từ Servo lên tới 8,460 rpm và tạo ra lực vặn xoắn gia tốc cực đại đạt 11,000 N.m. Hiệu suất truyền động được bảo toàn nguyên vẹn ngay cả ở dải tốc độ cực thấp.
Hướng Dẫn Giải Mã Cấu Hình Fine Cyclo T-Series
T-Series thừa hưởng thiết kế vỏ đóng kín nguyên khối từ dòng F2, được chia làm 2 biến thể vỏ ngoài để kỹ sư linh hoạt lắp đặt: Vỏ hình trụ (F2C-T) để nhét chìm và Vỏ mặt bích (F2CF-T) để bắt ốc bề mặt.
Ví dụ mã định danh dự án: F2CF - T3 - 171 - CL
| Ký hiệu | Ý nghĩa thông số | Diễn giải chi tiết cấu hình T-Series |
|---|---|---|
| F2CF | Kiểu vỏ máy | F2C: Vỏ trụ tròn (Cylindrical) / F2CF: Vỏ mặt bích (Flange housing). |
| T3 | Kích cỡ (Size) | Mã kích cỡ đại diện (Cung cấp tổng cộng 7 kích cỡ theo tải trọng). |
| 171 | Tỷ số truyền (Ratio) | Tỷ số truyền giảm tốc 171:1 (Dải: 81, 118.5, 141, 171). |
| CL | Tùy chọn ngõ vào | CL: Vòng siết Clamp Ring / KW: Rãnh then Keyway. |
Danh Sách Mã Đặt Hàng Fine Cyclo T-Series 2 Cấp
Để kỹ sư thiết kế dễ dàng tra cứu, Việt Trung Techcom lập ma trận mã PO riêng biệt cho cả 2 biến thể vỏ máy trên 7 kích cỡ tải trọng. Dải tỷ số truyền bao gồm 4 cấp: 81:1, 118.5:1, 141:1, 171:1. Kèm theo đó là 2 tùy chọn trục ngõ vào: CL (Vòng siết - Khuyên dùng) và KW (Rãnh then).
Mã Đặt Hàng Bản Vỏ Mặt Bích (F2CF-T - Flange Housing)
Phiên bản bích vuông tiêu chuẩn, dùng để bắt vít trực tiếp lên vách máy gia công ngang.
| Kích Cỡ Đại Diện (Size) | Tỷ Số Truyền Khả Dụng (Ratio) | Mã Đặt Hàng Ngõ Vào Vòng Siết (CL) | Mã Đặt Hàng Ngõ Vào Trục Then (KW) |
|---|---|---|---|
| Size T1 | 81:1 | F2CF-T1-81-CL | F2CF-T1-81-KW |
| 118.5:1 | F2CF-T1-118.5-CL | F2CF-T1-118.5-KW | |
| 141:1 | F2CF-T1-141-CL | F2CF-T1-141-KW | |
| 171:1 | F2CF-T1-171-CL | F2CF-T1-171-KW | |
| Size T2 | 81:1 | F2CF-T2-81-CL | F2CF-T2-81-KW |
| 118.5:1 | F2CF-T2-118.5-CL | F2CF-T2-118.5-KW | |
| 141:1 | F2CF-T2-141-CL | F2CF-T2-141-KW | |
| 171:1 | F2CF-T2-171-CL | F2CF-T2-171-KW | |
| Size T3 | 81:1 | F2CF-T3-81-CL | F2CF-T3-81-KW |
| 118.5:1 | F2CF-T3-118.5-CL | F2CF-T3-118.5-KW | |
| 141:1 | F2CF-T3-141-CL | F2CF-T3-141-KW | |
| 171:1 | F2CF-T3-171-CL | F2CF-T3-171-KW | |
| Size T4 | 81:1 | F2CF-T4-81-CL | F2CF-T4-81-KW |
| 118.5:1 | F2CF-T4-118.5-CL | F2CF-T4-118.5-KW | |
| 141:1 | F2CF-T4-141-CL | F2CF-T4-141-KW | |
| 171:1 | F2CF-T4-171-CL | F2CF-T4-171-KW | |
| Size T5 | 81:1 | F2CF-T5-81-CL | F2CF-T5-81-KW |
| 118.5:1 | F2CF-T5-118.5-CL | F2CF-T5-118.5-KW | |
| 141:1 | F2CF-T5-141-CL | F2CF-T5-141-KW | |
| 171:1 | F2CF-T5-171-CL | F2CF-T5-171-KW | |
| Size T6 | 81:1 | F2CF-T6-81-CL | F2CF-T6-81-KW |
| 118.5:1 | F2CF-T6-118.5-CL | F2CF-T6-118.5-KW | |
| 141:1 | F2CF-T6-141-CL | F2CF-T6-141-KW | |
| 171:1 | F2CF-T6-171-CL | F2CF-T6-171-KW | |
| Size T7 | 81:1 | F2CF-T7-81-CL | F2CF-T7-81-KW |
| 118.5:1 | F2CF-T7-118.5-CL | F2CF-T7-118.5-KW | |
| 141:1 | F2CF-T7-141-CL | F2CF-T7-141-KW | |
| 171:1 | F2CF-T7-171-CL | F2CF-T7-171-KW |
Mã Đặt Hàng Bản Vỏ Trụ Tròn (F2C-T - Cylindrical Housing)
Phiên bản không vành bích, dễ dàng thiết kế chèn sâu vào các cơ cấu ống của thiết bị tự động hóa.
| Kích Cỡ Đại Diện (Size) | Tỷ Số Truyền Khả Dụng (Ratio) | Mã Đặt Hàng Ngõ Vào Vòng Siết (CL) | Mã Đặt Hàng Ngõ Vào Trục Then (KW) |
|---|---|---|---|
| Size T1 | 81:1 | F2C-T1-81-CL | F2C-T1-81-KW |
| 118.5:1 | F2C-T1-118.5-CL | F2C-T1-118.5-KW | |
| 141:1 | F2C-T1-141-CL | F2C-T1-141-KW | |
| 171:1 | F2C-T1-171-CL | F2C-T1-171-KW | |
| Size T2 | 81:1 | F2C-T2-81-CL | F2C-T2-81-KW |
| 118.5:1 | F2C-T2-118.5-CL | F2C-T2-118.5-KW | |
| 141:1 | F2C-T2-141-CL | F2C-T2-141-KW | |
| 171:1 | F2C-T2-171-CL | F2C-T2-171-KW | |
| Size T3 | 81:1 | F2C-T3-81-CL | F2C-T3-81-KW |
| 118.5:1 | F2C-T3-118.5-CL | F2C-T3-118.5-KW | |
| 141:1 | F2C-T3-141-CL | F2C-T3-141-KW | |
| 171:1 | F2C-T3-171-CL | F2C-T3-171-KW | |
| Size T4 | 81:1 | F2C-T4-81-CL | F2C-T4-81-KW |
| 118.5:1 | F2C-T4-118.5-CL | F2C-T4-118.5-KW | |
| 141:1 | F2C-T4-141-CL | F2C-T4-141-KW | |
| 171:1 | F2C-T4-171-CL | F2C-T4-171-KW | |
| Size T5 | 81:1 | F2C-T5-81-CL | F2C-T5-81-KW |
| 118.5:1 | F2C-T5-118.5-CL | F2C-T5-118.5-KW | |
| 141:1 | F2C-T5-141-CL | F2C-T5-141-KW | |
| 171:1 | F2C-T5-171-CL | F2C-T5-171-KW | |
| Size T6 | 81:1 | F2C-T6-81-CL | F2C-T6-81-KW |
| 118.5:1 | F2C-T6-118.5-CL | F2C-T6-118.5-KW | |
| 141:1 | F2C-T6-141-CL | F2C-T6-141-KW | |
| 171:1 | F2C-T6-171-CL | F2C-T6-171-KW | |
| Size T7 | 81:1 | F2C-T7-81-CL | F2C-T7-81-KW |
| 118.5:1 | F2C-T7-118.5-CL | F2C-T7-118.5-KW | |
| 141:1 | F2C-T7-141-CL | F2C-T7-141-KW | |
| 171:1 | F2C-T7-171-CL | F2C-T7-171-KW |
T-Series - Sự Lựa Chọn Cho Mâm Cặp CNC Độ Nét Cao
Khi độ nhám bề mặt gia công là ưu tiên số 1, T-Series là giải pháp không thể thay thế. Hợp tác cùng Việt Trung Techcom, bạn sẽ sở hữu một hệ thống truyền động vi sai trọn vẹn:
- Dịch vụ Motor Adapter trên từng bản vẽ: Khớp nối Servo (Inovance, Yaskawa, Siemens) sẽ được chúng tôi cung cấp kèm theo mặt bích chuẩn hóa, lắp ráp nhanh gọn với Clamping system.
- Khử nhiễu rung động động cơ: T-Series có tốc độ đầu vào lên tới 8,460 vòng/phút. Chúng tôi sẽ phân tích tính toán độ cứng xoắn (lên tới 1,280 Nm/arcmin) để triệt tiêu mọi cộng hưởng tần số giữa động cơ và hộp số.
- Tích hợp an toàn: Khả năng chịu sốc lên tới 22,000 N.m giúp hệ thống của bạn an toàn tuyệt đối khi trục dao cắt CNC bị kẹt phôi.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Fine Cyclo T-Series
Q1: Vì sao T-Series lại có mức độ rơ trượt < 0.5 arcmin, thấp hơn cả các dòng D-Series hay C-Series?
Sự khác biệt đến từ cấu trúc 3 đĩa lệch tâm thay vì 2 đĩa như các dòng thông thường. Việc sử dụng 3 đĩa Cyclo kết hợp với hệ bánh răng thẳng tiền giảm tốc giúp tải trọng được phân bổ cực kỳ đồng đều ở mọi góc quay, triệt tiêu hoàn toàn độ rung và gợn sóng tốc độ, đẩy độ chính xác truyền động lên mức cao nhất, đạt sai số rơ trượt dưới 0.5 phút góc .
Ứng dụng Chuyển động tịnh tiến ngang có gì đặc biệt mà phải dùng tới T-Series?
Traverse movement là các ứng dụng di chuyển cụm dao cắt hoặc trục phay trên máy CNC theo phương ngang. Ở chuyển động này, ma sát tĩnh của thanh ray trượt rất lớn. Cần một hộp số có tỷ số truyền cao và mượt mà tuyệt đối để thắng lực ma sát tĩnh mà không gây ra hiện tượng "giật cục". T-Series cung cấp khả năng truyền tải siêu êm ái nhờ tối ưu biên dạng vành đĩa, đảm bảo vệt phay CNC láng mịn không bị lỗi sóng .
Tôi có thể điều khiển đầu ra của T-Series chạy chậm đến mức nào?
Với tốc độ đầu ra danh định được thiết kế ở mức n2 = 15 rpm và tốc độ tối đa chỉ 60 rpm, T-Series là một chuyên gia cho các dải tốc độ cực thấp. Đặc biệt, ngay cả khi vận hành ở tốc độ "rùa bò" này, thiết bị vẫn duy trì hiệu suất truyền động rất cao mà không bị sụt giảm mô-men xoắn .
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



Đánh giá
There are no reviews yet