Công ty TNHH Kỹ Thương Việt Trung (Việt Trung Techcom) cung cấp dòng Hộp giảm tốc Servo Fine Cyclo F2 Type chính hãng Sumitomo Drive Technologies. Được mệnh danh là Kẻ đa năng cho mọi nhiệm vụ tự động hóa, thiết bị sở hữu thiết kế nguyên khối bọc kín, bôi trơn vĩnh cửu trọn đời và tích hợp 2 tùy chọn vỏ bọc (Vỏ trụ tròn và Vỏ mặt bích) giúp kỹ sư dễ dàng lắp đặt vào mọi không gian chật hẹp nhất.
Fine Cyclo F2 Type - "Cỗ Máy Đa Năng" Của Ngành Tự Động Hóa
Trong chế tạo máy, việc tìm kiếm một hộp giảm tốc vừa đạt chuẩn "Zero Backlash", vừa đủ nhỏ gọn để nhét vào các khớp Robot, lại vừa phải kín hoàn toàn để chống rò rỉ mỡ là một bài toán khó. Dòng Fine Cyclo A-Series F2 Type sinh ra để giải quyết trọn vẹn yêu cầu này.
Cỗ máy được đóng gói thành một module sẵn sàng sử dụng. Điểm làm nên tính đa năng của F2 Type chính là sự đa dạng trong tùy biến lớp vỏ. Kỹ sư có thể chọn F2C-A (Vỏ trụ tròn) để chèn chìm vào bên trong đường ống khung máy, hoặc F2CF-A (Vỏ mặt bích) để bắt ốc trực tiếp lên bề mặt vách máy. Với đường kính ngoài siêu nhỏ (chỉ từ 126mm), F2 Type là lựa chọn số 1 cho các băng tải định vị, tay gắp Pick-and-Place và bộ cấp phôi tự động.
Độ Cứng Vững & Khả Năng Vận Hành Không Cần Bảo Trì
Mặc dù là dòng sản phẩm ưu tiên sự gọn nhẹ, cấu trúc cơ khí bên trong F2 Type vẫn mang đậm DNA bền bỉ của Sumitomo:
- Độ rơ vi mô (Lost motion < 1 arcmin): Thiết kế đĩa Cycloid ma sát lăn triệt tiêu hoàn toàn khe hở răng, cam kết độ chính xác phần ngàn độ.
- Sức mạnh chịu uốn & xoắn: Dù rất nhỏ, thiết bị cung cấp độ cứng xoắn lên tới 445 N.m/arcmin, sức kháng lực uốn đạt 1,600 N.m và chịu sức nặng đè dọc trục lên tới 11,800 N.
- Bôi trơn vĩnh cửu: Thiết bị được hàn kín tuyệt đối và nạp sẵn mỡ cao cấp từ nhà máy. Nó không cần bảo trì trọn đời và có thể lắp đặt ở bất kỳ tư thế nào – nằm ngang, chúi xuống hay ngửa lên – mà không sợ trào mỡ.
Hướng Dẫn Cấu Hình Dòng F2 Type
Tại Việt Trung Techcom, chúng tôi bóc tách dòng F2 Type thành 4 kích cỡ tải trọng (Size A15, A25, A35, A45). Mã định danh dự án cần xác định rõ kiểu vỏ máy (Cylindrical hay Flange) để tương thích với bản vẽ gia công.
Ví dụ mã định danh dự án: F2CF - A35 - 89 - CL
| Ký hiệu | Ý nghĩa thông số | Diễn giải chi tiết cấu hình F2 Type |
|---|---|---|
| F2CF | Kiểu vỏ máy | F2C: Vỏ trụ tròn (Cylindrical housing) / F2CF: Vỏ mặt bích (Flange housing). |
| A35 | Kích cỡ (Size) | Khung size A35 (Dải 4 size: A15, A25, A35, A45). |
| 89 | Tỷ số truyền (Ratio) | Tỷ số truyền 1 cấp 89:1 (Dải từ 29:1 đến 179:1). |
| CL | Tùy chọn ngõ vào | CL: Vòng siết Clamp Ring / KW: Rãnh then Keyway / SP: Then hoa Spline. |
Danh Sách Mã Đặt Hàng (PO) Fine Cyclo F2 Type Cực Kỳ Chi Tiết
Để kỹ sư thiết kế dễ dàng tra cứu, Việt Trung Techcom lập ma trận mã PO riêng biệt cho cả 2 biến thể vỏ máy. Toàn bộ các mã dưới đây cung cấp đầy đủ 3 tùy chọn đầu vào nối Servo: CL (Vòng siết - Khuyên dùng), KW (Rãnh then) và SP (Then hoa).
Mã Đặt Hàng Bản Vỏ Mặt Bích (F2CF - Flange Housing)
Phiên bản thông dụng nhất, dùng để bắt vít trực tiếp lên vách máy tự động hóa.
| Kích Cỡ Khung (Size) | Mô-men Gia Tốc Max | Tỷ Số Truyền | Mã PO Vòng Siết (CL) | Mã PO Trục Then (KW) | Mã PO Then Hoa (SP) |
|---|---|---|---|---|---|
| Size A15 | Tới 335 N.m | 59:1 | F2CF-A15-59-CL | F2CF-A15-59-KW | F2CF-A15-59-SP |
| (Đk ngoài 126mm) | 89:1 | F2CF-A15-89-CL | F2CF-A15-89-KW | F2CF-A15-89-SP | |
| 119:1 | F2CF-A15-119-CL | F2CF-A15-119-KW | F2CF-A15-119-SP | ||
| Size A25 | Tới 670 N.m | 29:1 | F2CF-A25-29-CL | F2CF-A25-29-KW | F2CF-A25-29-SP |
| 59:1 | F2CF-A25-59-CL | F2CF-A25-59-KW | F2CF-A25-59-SP | ||
| 89:1 | F2CF-A25-89-CL | F2CF-A25-89-KW | F2CF-A25-89-SP | ||
| 119:1 | F2CF-A25-119-CL | F2CF-A25-119-KW | F2CF-A25-119-SP | ||
| Size A35 | Tới 1,110 N.m | 29:1 | F2CF-A35-29-CL | F2CF-A35-29-KW | F2CF-A35-29-SP |
| 59:1 | F2CF-A35-59-CL | F2CF-A35-59-KW | F2CF-A35-59-SP | ||
| 89:1 | F2CF-A35-89-CL | F2CF-A35-89-KW | F2CF-A35-89-SP | ||
| 119:1 | F2CF-A35-119-CL | F2CF-A35-119-KW | F2CF-A35-119-SP | ||
| Size A45 | Tới 2,910 N.m | 29:1 | F2CF-A45-29-CL | F2CF-A45-29-KW | F2CF-A45-29-SP |
| 59:1 | F2CF-A45-59-CL | F2CF-A45-59-KW | F2CF-A45-59-SP | ||
| 89:1 | F2CF-A45-89-CL | F2CF-A45-89-KW | F2CF-A45-89-SP | ||
| 119:1 | F2CF-A45-119-CL | F2CF-A45-119-KW | F2CF-A45-119-SP | ||
| 179:1 | F2CF-A45-179-CL | F2CF-A45-179-KW | F2CF-A45-179-SP |
Mã Đặt Hàng Bản Vỏ Trụ Tròn (F2C - Cylindrical Housing)
Phiên bản không có vành bích, tối ưu để lắp chìm (nhét gọn) vào bên trong đường ống tay máy Robot.
| Kích Cỡ Khung (Size) | Mô-men Gia Tốc Max | Tỷ Số Truyền | Mã PO Vòng Siết (CL) | Mã PO Trục Then (KW) | Mã PO Then Hoa (SP) |
|---|---|---|---|---|---|
| Size A15 | Tới 335 N.m | 59:1 | F2C-A15-59-CL | F2C-A15-59-KW | F2C-A15-59-SP |
| 89:1 | F2C-A15-89-CL | F2C-A15-89-KW | F2C-A15-89-SP | ||
| 119:1 | F2C-A15-119-CL | F2C-A15-119-KW | F2C-A15-119-SP | ||
| Size A25 | Tới 670 N.m | 29:1 | F2C-A25-29-CL | F2C-A25-29-KW | F2C-A25-29-SP |
| 59:1 | F2C-A25-59-CL | F2C-A25-59-KW | F2C-A25-59-SP | ||
| 89:1 | F2C-A25-89-CL | F2C-A25-89-KW | F2C-A25-89-SP | ||
| 119:1 | F2C-A25-119-CL | F2C-A25-119-KW | F2C-A25-119-SP | ||
| Size A35 | Tới 1,110 N.m | 29:1 | F2C-A35-29-CL | F2C-A35-29-KW | F2C-A35-29-SP |
| 59:1 | F2C-A35-59-CL | F2C-A35-59-KW | F2C-A35-59-SP | ||
| 89:1 | F2C-A35-89-CL | F2C-A35-89-KW | F2C-A35-89-SP | ||
| 119:1 | F2C-A35-119-CL | F2C-A35-119-KW | F2C-A35-119-SP | ||
| Size A45 | Tới 2,910 N.m | 29:1 | F2C-A45-29-CL | F2C-A45-29-KW | F2C-A45-29-SP |
| 59:1 | F2C-A45-59-CL | F2C-A45-59-KW | F2C-A45-59-SP | ||
| 89:1 | F2C-A45-89-CL | F2C-A45-89-KW | F2C-A45-89-SP | ||
| 119:1 | F2C-A45-119-CL | F2C-A45-119-KW | F2C-A45-119-SP | ||
| 179:1 | F2C-A45-179-CL | F2C-A45-179-KW | F2C-A45-179-SP |
Giải Pháp Gỡ Rối Tích Hợp Servo Toàn Diện
Một thiết bị "All-rounder" chỉ phát huy hết sức mạnh khi được lắp ráp chuẩn xác với Servo. Khi làm việc cùng chuyên gia Việt Trung Techcom, quy trình lắp đặt của nhà máy bạn được đảm bảo an toàn tuyệt đối:
- Dịch vụ Motor Adapter On Request: Động cơ Yaskawa hay Inovance của bạn có mặt bích khác nhau? Kỹ sư của chúng tôi sẽ gia công mặt bích nối nhôm CNC chuyên biệt, giúp bạn cắm Servo vào F2 Type và siết chặt vòng siết chỉ trong 3 phút thao tác.
- Tỷ số truyền 1 cấp siêu việt: Khác với hệ bánh răng hành tinh (thường phải dùng 2 cấp mới đạt tỷ số truyền 100:1), F2 Type cung cấp tỷ số truyền 179:1 chỉ trong 1 cấp giảm tốc nhờ công nghệ Cycloid. Điều này giúp chiều dài tổng thể của thiết bị ngắn đi một nửa.
- Thay thế 1:1 cho máy cũ: Chúng tôi nhận khảo sát và đo đạc kích thước mâm bích để cung cấp F2CF thay thế trực tiếp cho các hộp giảm tốc Nabtesco hoặc Harmonic Drive đã hư hỏng, đi kèm bảo hành 24 tháng chính hãng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Fine Cyclo F2 Type
Sự khác biệt thực tế giữa F2C (Cylindrical) và F2CF (Flange) là gì?
Cả hai đều có chung cấu trúc lõi Cycloid kín. Tuy nhiên, F2CF (Flange) được đúc thêm một vành bích chìa ra ngoài, giúp kỹ sư dễ dàng xỏ bu-lông bắt thẳng thiết bị vào bề mặt vách máy. Ngược lại, F2C (Cylindrical) là vỏ hình trụ nhẵn thín, chuyên dùng để nhét chìm vào các lỗ tròn (như ống tay Robot), tiết kiệm diện tích tối đa.
Thuật ngữ "Lifetime Lubricated For Any Position" mang ý nghĩa gì?
Các hộp giảm tốc công nghiệp thông thường nếu lắp úp ngược (trục hướng xuống đất) sẽ rất dễ bị rò rỉ dầu/mỡ qua phớt. Dòng F2 Type được nạp sẵn mỡ tổng hợp đặc biệt và đóng kín hoàn toàn từ nhà máy, cho phép bạn lắp đặt hộp số ở mọi tư thế - dọc, ngang, úp, ngửa - mà mỡ vẫn tuần hoàn đều, không bị rò rỉ và không bao giờ phải châm thêm.
Q3: Kích thước nhỏ gọn nhưng F2 Type có thể chịu được cú sốc quá tải không?
Hoàn toàn có thể. Nhờ công nghệ chia sẻ tải trọng trên vô số răng Cycloid cùng lúc, F2 Type cung cấp khả năng chịu quá tải đáng kinh ngạc. Ở kích cỡ lớn nhất (Size A45), mô-men xoắn gia tốc định mức là 2,910 N.m, nhưng trong trường hợp Robot bị kẹt hoặc hãm phanh khẩn cấp, thiết bị có thể chịu được cú sốc đỉnh điểm lên tới 7,210 N.m mà không bị gãy vỡ .
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.



Đánh giá
There are no reviews yet