Hộp Giảm Tốc Hành Tinh Servo Tải Nặng Bánh Răng Nghiêng Sumitomo IB Series P2 Type
Công ty TNHH Kỹ Thương Việt Trung (Việt Trung Techcom) cung cấp giải pháp Hộp giảm tốc hành tinh Servo Sumitomo IB Series P2 Type. Được thiết kế dành riêng cho các ứng dụng tự động hóa dải tải trọng cao, thiết bị sử dụng công nghệ bánh răng nghiêng mang lại sự êm ái tuyệt đối, triệt tiêu rung động và đạt độ chính xác cao.
IB Series P2 Type - Sự Trỗi Dậy Của Công Nghệ Bánh Răng Nghiêng
Trong các hệ thống cắt CNC laser trục lớn, máy in cuộn tốc độ cao hay cơ cấu đóng gói hạng nặng, sự rung động từ hộp số bánh răng thẳng thông thường sẽ tạo ra vệt hằn trên sản phẩm. IB Series P2 Type được Sumitomo khai sinh để loại bỏ hoàn toàn nhược điểm đó.
Bằng việc ứng dụng cơ cấu Bánh răng nghiêng, các răng sẽ ăn khớp với nhau một cách trượt dần từ đầu đến cuối thay vì va đập toàn diện cùng lúc. Cấu trúc này không chỉ mang lại độ êm ái tuyệt đối mà còn tăng diện tích tiếp xúc, giúp P2 Type gánh được mức tải trọng lớn hơn rất nhiều so với các hộp số hành tinh cùng kích cỡ.
Sức Mạnh Kháng Lực Khổng Lồ Ở Tốc Độ 6,000 RPM
- Định vị siêu chuẩn xác: P2 Type loại bỏ phiên bản tiêu chuẩn, chỉ cung cấp duy nhất cấu hình chính xác cao với độ rơ cơ học khắt khe < 3 arcmin.
- Ổ bi chịu tải công suất cao: Được trang bị hệ thống ổ bi đỡ chặn góc, thiết bị dễ dàng hấp thụ lực đè hướng kính lên tới 18,385 N và lực uốn 2,000 N.m, lý tưởng cho các hệ thống truyền động qua bộ nhông xích hoặc puli dây đai căng.
- Kết nối an toàn tuyệt đối: Trục ngõ vào sử dụng Vòng siết ma sát, loại bỏ rãnh then để đảm bảo lực ôm 360 độ vào trục Motor Servo, không bị trượt khi động cơ đảo chiều đột ngột ở 6,000 rpm.
Hướng Dẫn Cấu Hình IB Series P2 Type
Dựa trên tài liệu kỹ thuật, Sumitomo cung cấp 2 kích cỡ cho dòng P2 là P240 và P250. Việt Trung Techcom hướng dẫn cách lập mã dự án chuẩn xác như sau:
Ví dụ mã định danh dự án: IB - P250 - 25 - PR - FL - CL
| Ký hiệu | Ý nghĩa thông số | Diễn giải chi tiết cấu hình IB P2 Type |
|---|---|---|
| IB | Dòng sản phẩm | Hộp giảm tốc hành tinh Servo (IB Series). |
| P250 | Kích cỡ (Size) | Khung size P250 (Có 2 kích cỡ: P240 và P250). |
| 25 | Tỷ số truyền (Ratio) | Tỷ số truyền 25:1 (Dải từ 4:1 đến 100:1). |
| PR | Phân loại độ rơ | PR: Precise (< 3 arcmin) - Chuẩn mặc định của dòng P2. |
| FL | Chuẩn trục ngõ ra | FL: Mặt bích / SL: Trục trơn / KW: Rãnh then. |
| CL | Chuẩn nối Motor | CL: Vòng siết Clamp Ring (Chống trượt tốc độ cao). |
Danh Sách Mã Đặt Hàng (PO) IB Series P2 Type Chi Tiết
Ma trận mã PO dưới đây bao phủ toàn bộ 13 cấp tỷ số truyền (4, 5, 7, 10, 16, 20, 25, 28, 35, 40, 50, 70, 100) cho 2 kích cỡ tải trọng P240 và P250, đi kèm 3 chuẩn trục ngõ ra chuyên biệt: FL (Mặt bích), SL (Trục trơn đặc) và KW (Trục rãnh then).
Bảng Mã Đặt Hàng Size P240 (Mô-men gia tốc tối đa 900 N.m)
| Tỷ Số Truyền | Mã PO Ngõ Ra Mặt Bích (FL) | Mã PO Ngõ Ra Trục Trơn (SL) | Mã PO Ngõ Ra Rãnh Then (KW) |
|---|---|---|---|
| 4:1 | IB-P240-4-PR-FL-CL | IB-P240-4-PR-SL-CL | IB-P240-4-PR-KW-CL |
| 5:1 | IB-P240-5-PR-FL-CL | IB-P240-5-PR-SL-CL | IB-P240-5-PR-KW-CL |
| 7:1 | IB-P240-7-PR-FL-CL | IB-P240-7-PR-SL-CL | IB-P240-7-PR-KW-CL |
| 10:1 | IB-P240-10-PR-FL-CL | IB-P240-10-PR-SL-CL | IB-P240-10-PR-KW-CL |
| 16:1 | IB-P240-16-PR-FL-CL | IB-P240-16-PR-SL-CL | IB-P240-16-PR-KW-CL |
| 20:1 | IB-P240-20-PR-FL-CL | IB-P240-20-PR-SL-CL | IB-P240-20-PR-KW-CL |
| 25:1 | IB-P240-25-PR-FL-CL | IB-P240-25-PR-SL-CL | IB-P240-25-PR-KW-CL |
| 28:1 | IB-P240-28-PR-FL-CL | IB-P240-28-PR-SL-CL | IB-P240-28-PR-KW-CL |
| 35:1 | IB-P240-35-PR-FL-CL | IB-P240-35-PR-SL-CL | IB-P240-35-PR-KW-CL |
| 40:1 | IB-P240-40-PR-FL-CL | IB-P240-40-PR-SL-CL | IB-P240-40-PR-KW-CL |
| 50:1 | IB-P240-50-PR-FL-CL | IB-P240-50-PR-SL-CL | IB-P240-50-PR-KW-CL |
| 70:1 | IB-P240-70-PR-FL-CL | IB-P240-70-PR-SL-CL | IB-P240-70-PR-KW-CL |
| 100:1 | IB-P240-100-PR-FL-CL | IB-P240-100-PR-SL-CL | IB-P240-100-PR-KW-CL |
Bảng Mã Đặt Hàng Size P250 (Mô-men gia tốc tối đa 3,000 N.m)
| Tỷ Số Truyền | Mã PO Ngõ Ra Mặt Bích (FL) | Mã PO Ngõ Ra Trục Trơn (SL) | Mã PO Ngõ Ra Rãnh Then (KW) |
|---|---|---|---|
| 4:1 | IB-P250-4-PR-FL-CL | IB-P250-4-PR-SL-CL | IB-P250-4-PR-KW-CL |
| 5:1 | IB-P250-5-PR-FL-CL | IB-P250-5-PR-SL-CL | IB-P250-5-PR-KW-CL |
| 7:1 | IB-P250-7-PR-FL-CL | IB-P250-7-PR-SL-CL | IB-P250-7-PR-KW-CL |
| 10:1 | IB-P250-10-PR-FL-CL | IB-P250-10-PR-SL-CL | IB-P250-10-PR-KW-CL |
| 16:1 | IB-P250-16-PR-FL-CL | IB-P250-16-PR-SL-CL | IB-P250-16-PR-KW-CL |
| 20:1 | IB-P250-20-PR-FL-CL | IB-P250-20-PR-SL-CL | IB-P250-20-PR-KW-CL |
| 25:1 | IB-P250-25-PR-FL-CL | IB-P250-25-PR-SL-CL | IB-P250-25-PR-KW-CL |
| 28:1 | IB-P250-28-PR-FL-CL | IB-P250-28-PR-SL-CL | IB-P250-28-PR-KW-CL |
| 35:1 | IB-P250-35-PR-FL-CL | IB-P250-35-PR-SL-CL | IB-P250-35-PR-KW-CL |
| 40:1 | IB-P250-40-PR-FL-CL | IB-P250-40-PR-SL-CL | IB-P250-40-PR-KW-CL |
| 50:1 | IB-P250-50-PR-FL-CL | IB-P250-50-PR-SL-CL | IB-P250-50-PR-KW-CL |
| 70:1 | IB-P250-70-PR-FL-CL | IB-P250-70-PR-SL-CL | IB-P250-70-PR-KW-CL |
| 100:1 | IB-P250-100-PR-FL-CL | IB-P250-100-PR-SL-CL | IB-P250-100-PR-KW-CL |
H2: 5. Chuyên Gia Kỹ Thương Việt Trung: Gỡ Rối Tích Hợp Servo Tải Nặng
Việc nâng cấp từ hệ bánh răng thẳng lên bánh răng nghiêng của P2 Type là một khoản đầu tư đáng giá cho chất lượng gia công. Hợp tác cùng Việt Trung Techcom, bạn sẽ sở hữu giải pháp truyền động hoàn hảo:
- Dịch vụ Motor Adapter linh hoạt: Với lợi thế phân phối động cơ Servo Inovance và am hiểu các dòng Yaskawa, Siemens, chúng tôi cung cấp bộ mặt bích nhôm CNC tương thích, lắp ghép dạng cắm-chạy nhanh chóng.
- Khử nhiễu rung động: Kỹ sư Việt Trung sẽ tính toán động lực học để khai thác tối đa độ êm ái của bánh răng nghiêng kết hợp với Servo chạy ở 6,000 rpm, mang lại vệt cắt CNC nhẵn mịn, không gợn sóng.
- Thay thế 1:1 cho máy cũ: Thiết bị có thể dùng để thay thế trực tiếp các hộp số hành tinh cũ của Châu Âu/Đài Loan đang bị rung lắc, kêu to trên dây chuyền của bạn, đi kèm chính sách bảo hành 24 tháng chính hãng.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ib Series P2 Type
Điểm khác biệt lớn nhất giữa IB Series P1 Type và P2 Type là gì?
Sự khác biệt cốt lõi nằm ở công nghệ bánh răng. Dòng P1 sử dụng bánh răng thẳng để tối ưu chi phí cho tải nhẹ. Trong khi đó, P2 Type sử dụng Bánh răng nghiêng giúp các răng ăn khớp êm ái, triệt tiêu rung động và tiếng ồn, đồng thời chịu được dải tải trọng lớn hơn rất nhiều (mô-men gia tốc vọt tới 3,000 N.m). Ngoài ra, P2 Type chỉ có duy nhất cấu hình độ rơ khắt khe <3 arcmin.
Tại sao Sumitomo cung cấp tới 3 tùy chọn trục ngõ ra cho dòng P2?
Việc đa dạng ngõ ra giúp P2 Type linh hoạt với mọi thiết kế máy:
- Trục Rãnh then (Keyway): Dùng để đóng các loại Pulley dây đai hoặc bánh răng nhông xích.
- Trục Trơn đặc (Solid Shaft): Thường kết hợp với các loại Khớp nối trục bằng cơ chế siết ma sát để triệt tiêu độ rơ mòn của then.
- Mặt Bích (Flange): Trục ngõ ra là một mặt phẳng có sẵn lỗ ren, dùng để bắt trực tiếp mâm xoay, bàn xoay hoặc tay gắp Robot, mang lại độ cứng vững cao nhất.
Ký hiệu "Maintenance free for life" có nghĩa là tôi không bao giờ phải thay mỡ bò?
Chính xác. Hộp số IB Series P2 Type được bịt kín hoàn toàn bằng hệ thống phớt cao cấp và nạp sẵn mỡ bôi trơn tổng hợp hiệu suất cao ngay từ nhà máy. Trong suốt vòng đời thiết kế của sản phẩm, bạn có thể lắp đặt nó ở mọi tư thế và vận hành liên tục mà không cần phải quan tâm đến việc bảo dưỡng hay châm thêm chất bôi trơn .
- CÔNG TY TNHH KỸ THƯƠNG VIỆT TRUNG
- 📞 Zalo/Hotline: 0977 726 620
- 📧 Email: sales1@viettrungtechcom.vn
- 📍 Văn phòng: B19 - HH06 Ngõ 12 Ngô Huy Quỳnh, KĐT Việt Hưng, Phường Việt Hưng, Thành Phố Hà Nội.







Đánh giá
There are no reviews yet